Thứ Hai, 3 tháng 8, 2020

Từ vựng tiếng anh về đám cưới

Wedding part, Honeymoon, Wedding ring…

Các bạn đoán tham quan chủ đề của bài học từ vựng tiếng Anh hôm nay là gì?

Đúng vậy, dưới bài học hôm nay, TỰ HỌC IELTS sẽ trình bày với bạn từ vựng tiếng Anh dưới đám cưới. Nếu một số bạn đang muốn cưới một cô nàng hay anh chàng ngoại quốc thì bài học này sẽ rất hữu ích cho bạn đấy.

Nào, hãy cùng TỰ HỌC IELTS  khám phá một số từ vựng theo chủ đề và bài văn mô tả đám cưới bằng tiếng Anh nhé!

Từ vựng tiếng anh về đám cưới

Bạn có biết cụm từ đi dự đám cưới tiếng Anh là gì? Hay bộ trang phục trong đám cưới tiếng Anh có cách đọc như nào chưa? Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh về đám cưới hữu ích cho bạn:

từ vựng tiếng anh về đám cưới
từ vựng tiếng anh về đám cưới
  1. To attend a wedding: đi đám cưới
  2. Get married: kết hôn
  3. Bride: cô dâu
  4. Groom: chú rể
  5. Bridesmaids: phù dâu
  6. Matching dresses: váy của phù dâu
  7. Grooms man: phù rể
  8. Tuxedo: áo tuxedo (lễ phục)
  9. Wedding party: tiệc cưới
  10. Wedding ring: nhẫn cưới
  11. Cold feet: hồi hộp lo lắng về đám cưới
  12. Reception: tiệc chiêu đãi sau đám cưới
  13. Invitation: thiệp mời
  14. Wedding bouquet: bó hoa cưới
  15. Honeymoon: tuần trăng mật
  16. Wedding venue: địa điểm đơn vị đám cưới
  17. Wedding dress: váy cưới
  18. Veil: mạng che mặt
  19. Newlyweds: cặp đôi mới cưới, vừa lập gia đình
  20. Vow: lời thề
  21. Best man: người làm chứng cho đám cưới
  22. Respect: tôn trọng
  23. Faithful: trung thành
  24. Engaged: đính hôn
  25. Praise: ca ngợi
  26. Dowry: của hồi môn

Xem thêm những chủ đề mới hấp dẫn dưới đây nhé!

👉Từ vựng tiếng anh về thời tiết

👉Từ vựng tiếng anh về quần áo

👉Từ vựng tiếng anh về rau củ quả

Mẫu câu giao tiếp thông dụng

  • Let’s get married: Chúng ta lấy nhau nhé!
  • Their married life is very happy!: Cuộc sống hôn nhân của họ rất hạnh phúc!
  • He is single: Anh ta độc thân.
  • She loves you so much: Chị ấy yêu anh rất nhiều
  • They will have a honeymoon in Paris: Họ sẽ đi tuần trang mật tại Paris.
  • He is a romantic man: Anh ấy là một người đàn ông lãng mạn.
  • My husband is less than two years older than me: Chồng tôi nhỏ hơn tôi hai tuổi.
  • Are you engaged: Bạn đính hôn chưa?
  • My wedding will be held next month.
  • He is faithful: Anh ấy rất chung thủy
  • My wife is a teacher: Vợ tôi là một giáo viên.
  • What a happy couple: Thật là một cặp đôi hạnh phúc.
  • I heven’t thought about marriage yet: Tôi chưa muốn nghĩ đến hôn nhân.

Đoạn hội thoại mẫu về chủ đề đám cưới

từ vựng tiếng anh về đám cưới
từ vựng tiếng anh về đám cưới

Hội thoại 1:

A: Hi, I haven’t seen you for years. How are you?

B: I’m fine, thanks. And you? Are you and Andrey married yet?

A: Yes. I’m fine/ me and Andrey have been married for two years. We have a little daughter.

B: Wow. That’s lovely!

Hội thoại 2:

A: Their wedding was absolutely beautiful.

B: It really was. I want a wedding like that.

A: How much do you think they spent on their wedding?

B: I think it might’ve cost them a nice chunk of change.

A: Do you want a big wedding like that?

B: Not really. I’d rather have a small wedding.

A: I wouldn’t want a small wedding.

B: Why not?

A: I want my wedding to be big and memorable.

B: It can be small and memorable too.

A: Well, to each his own.

B: You are absolutely right.

Hội thoại 3:

A: Their wedding was just exquisite.

B: I know. Maybe one day I’ll have a wedding like that.

A: What do you think their budget was?

B: It must have cost them a pretty penny.

A: Would you like to have a big wedding as they did?

B: No. I think I would prefer a smaller wedding.

A: I want a big wedding.

B: How come?

A: I want my wedding to be extravagant, and I want everyone to remember it.

B: Your wedding doesn’t have to be big to be memorable.

A: Whatever floats your boat.

B: That is correct.

Trên đây là bài văn mô tả đám cưới bằng tiếng Anh mà TỰ HỌC IELTS gợi ý giúp bạn. Bằng cách vận dụng câu từ một cách linh động cộng thêm việc “biến hóa” từ vựng sao cho đặc sắc, bạn hãy thử viết cho mình một đoạn văn tiếng anh về đám cưới để tăng khả năng học từ vựng tiếng Anh thật hiệu quả.

tuhocielts.vn



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-dam-cuoi/

Bộ từ vựng effortless english

Nếu bạn đang tìm tòi tài liệu tự học tiếng Anh, chúc mừng bạn, đây là tài liệu bạn sẽ không bao giờ hối tiếc nếu tải về và kiên trì luyện tập. Tài liệu tôi đang nói tới chính là “Effortless English” dịch sang tiếng Việt có nghĩa “Tiếng Anh nhẹ nhàng”. Trước khi gửi link để bạn tải nó, TỰ HỌC IELTS sẽ nói cho bạn nghe nó tuyệt diệu tại chỗ nào, và bạn cần phải học sao cho hiệu quả nhé.

1. Phương pháp Effortless English

Phương pháp này mô hình cách trẻ con học ngôn ngữ, nghĩa là phải học theo cách tự nhiên nhất: “bắt chước”, “nói theo”, rồi “trả lời câu hỏi”. Trẻ em không “học từ vựng”, không “học ngữ pháp”, cũng chẳng bao giờ ngồi nghiêm chỉnh khi “học”. Thế nhưng kết quả thế nào? Trẻ em làm chủ ngôn ngữ rất nhanh, tự nhiên và giỏi. Thế là chúng ta cần phải “bắt chước” trẻ con dưới việc học ngôn ngữ.

Effortless English được thành lập như thế, cha đẻ của bí quyết này là A. J. Hoge, một giảng viên tiếng Anh từ Mỹ. Nếu nói về A. J. Hoge, tôi muốn nói rằng “tôi cám ơn ông rất nhiều”. Sau khi học TẤT CẢ những bài học dưới tài liệu tôi chuẩn bị san sẻ, khả năng tiếng Anh của tôi tiến bộ vượt bậc, đặc biệt là “suy nghĩ, tư duy, và động lực” học tiếng Anh. Phát âm tôi tiến bộ nhiều, từ vựng phát triển tự nhiên, và phản xạ tiếng Anh tốt. Và đây chính là nguyên nhân tôi sẽ san sẻ bộ tài liệu tuyệt vời này tới bạn. Đặc biệt, bí quyết Effortless English được khá nhiều tâm điểm tiếng Anh lớn ở Việt Nam dùng dưới giảng dạy.

2. Cách học Effortless English thế nào?

bộ từ vựng effortless english
bộ từ vựng effortless english

Mỗi bài học sẽ bao gồm:

  • 1 file đoạn văn chính (text .pdf)
  • 1 file audio giảng giải nghĩa từ vựng (vocabulary lesson .mp3)
  • 1 file câu chuyện ít (mini-story .mp3)
  • 1 file audio đoạn văn chính (audio article .mp3)
  • 1 file Point-of-view (góc nhìn, .mp3, nếu có)
  • 1 file bình luận (commentary, .mp3, nếu có)

Trình tự học như sau (cho mỗi bài học – set học):

Bước 1: Đọc Text – Với mỗi bài học, bạn sẽ có 1 file .pdf đựng đoạn văn chính (text) là nội dung chính của bài. Hãy đọc đoạn văn, gạch chân từ mới, và quyết tâm đoán nghĩa của từ mới đó.

Bước 2: Tra từ – Bạn cần cứng cáp đọc, và hiểu nội dung của bài. Vì vậy, nếu có từ vựng nào khó, hãy sử dụng từ điển tra nghĩa để cứng cáp hiểu toàn bộ nội dung, ý nghĩa của bài.

Bước 3: Nghe file từ vựng (vocabulary), vài lần. Hãy quyết tâm hiểu hết nghĩa từ vựng, được nói bằng tiếng Anh, bởi tác giả.

Bước 4: Nghe file câu chuyện ít (mini story), khoảng 5-7 lần. Hãy cố nghe sự biến đổi nội dung câu chuyện, dựa trên những từ mới được dùng lại từ đoạn văn chính (text)

Bước 5: Nghe Point-of-View (nếu có) 5-7 lần để hiểu về cách biến đổi ngữ pháp và cấu trúc câu. Đây là cách học tuyệt vời để ngữ pháp đi vào não bộ một cách tự nhiên, như trẻ em.

Bước 6: Nghe đoạn văn chính (article audio). Nghe càng nhiều càng tốt, 100 lần cũng được. Việc nghe kỹ càng này giúp não bộ nhận diện từ vựng một cách tự động, không cần suy nghĩ, không cần “lục lọi” dưới trí nhớ

Bước 7: Nghe file bình luận (commentary) nếu có 5-7 lần.

Với mỗi bài học: trung bình sẽ mất 1 tuần, nếu học kỹ càng thì sẽ mất 2 tuần. Ai học nhanh, chịu khó sẽ hoàn tất dưới khoảng 1 năm. Nhưng lời khuyên của Huân là hãy ưu tiên “học kỹ”, đừng lấy thành tích “nhiều”. Kết quả chỉ đến “nếu kỹ càng và sâu”.

Để học hiệu quả tôi khuyên bạn những điểm như sau:

  • Bạn mở bài học bằng máy mp3 hoặc máy điện thoại có hỗ trợ chức năng nghe mp3, gặp từ nào nghe không hiểu thì bạn mở text file ra xem. Những bài đầu rất dễ, bạn sẽ không nên mở text file tham quan nhiều, từ từ sẽ bài học khó dần lên thì khả năng nghe của bạn cũng tăng và nhỏ phải mở text file hơn.
  • Bạn cần phải in một số file text dưới máy tính ra giấy để việc học được dễ dàng, khi từ nào nghe không hiểu thì mở sách tham quan được ngay, nhiều bạn đã học tài liệu này không thành công vì ngại mở ebook trên máy tính, sau một vài lần như vậy thì đã trở cần phải ngại học và dừng lại không học nữa.
  • Một ngày bạn nghe khoảng 1h – 3h và chia làm 3 lần(thời lượng không khó khăn, nghe càng nhiều càng tốt), mỗi lần 30 phút vào một số lúc rảnh như sáng, trưa và trước lúc đi ngủ tối , bạn có thể học vào một số giờ bạn rảnh rỗi vì phuơng pháp học chính là nghe mà không cần sách.
  • Tôi khuyến cáo bạn không được học nhanh, nhỏ nhất 1 tuần một bài , có thể lên 1 tháng 1 bài học cũng tốt. Tôi đã kiểm chứng lại qua thực tế, những bạn học tốc độ quá nhanh đã cho một kết quả không khả quan, khi mà một số học viên khác học 1 tuần 1 bài thì chỉ 6 tháng đã có khả năng giao tiếp tốt và rất tự nhiên.

Xem thêm:

3. Bộ tài liệu Effortless English gồm những gì?

Để mà nói, bộ Effortless English chính thức có 6 DVD, mỗi DVD bao gồm khoảng 15-20 lesson (set), nên bạn có thể tha hồ cày xới, đào bới nhá. Các bộ nên học lần lượt từ 1 tới 6. Cụ thể:

  • DVD 1: Original Effortless English Lessons
  • DVD 2: Learn Real English
  • DVD 3: Flow English Lessons
  • DVD 4: Business English Lessons
  • DVD 5: Power English Now
  • DVD 6: VIP Global Leadership Program

4. Link Download Effortless English

Không nói nhiều nữa, hãy tải ngay tài liệu này về để luyện nhé!

Link tải trọn bộ Effortless English tại đây: Download Effortless English

Khi luyện tập hãy san sẻ cho tôi và những bạn khác cùng nghe cảm nghĩ, review và kết quả bạn được nhé. Đừng quên chia sẻ tới bạn bè, người thân của bạn nữa.

tuhocielts.vn



source https://www.tuhocielts.vn/bo-tu-vung-effortless-english/

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật

Việc học từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật rất thiết yếu nếu muốn phân tích tài liệu nước ngoài để nâng cao trình độ chuyên môn. Ngoài ra, học từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật còn giúp các người hành nghề luật có thể tham dự khắc phục những vụ án có nhân tố nước ngoài, từ đó tích lũy uy tín và kinh nghiệm cho bản thân.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật

I. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật cơ bản

  • Accredit : ủy quyền, ủy nhiệm
  • Acquit : xử trắng án, tuyên bố vô tội
  • Act and deed : văn bản chính thức (có đóng dấu)
  • Act as amended : luật chỉnh sửa
  • Act of god : thiên tai, trường hợp bất khả kháng
  • Act of legislation : sắc luật
  • Activism (judicial) : Tính tích cực (của thẩm phán, tòa án)
  • Actus reus : Khách quan của tội phạm
  • Adversarial process : Quá trình tranh tụng
  • Affidavit : Bản khai
  • Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết mâu thuẫn bằng hình thức khác
  • Amicus curiae : Thân hữu của tòa án
  • Appellate jurisdiction : Thẩm quyền phúc thẩm
  • Appendix : phụ lục
  • Appropriate rates: tỉ lệ tương ứng
  • Arbitrator: trọng tài
  • Argument against Lý lẽ phản đối ( someone’s argument )
  • Argument for : Lý lẽ tán thành
  • Argument : Sự lập luận, lý lẽ
  • Arraignment : Sự luận tội
  • Arrest : bắt giữ
  • Attorney : Luật Sư

B

  • Bail : Tiền bảo lãnh
  • Be convicted of : bị kết tội
  • Be in the process of: dưới tiến trình
  • Bench trial : Phiên xét xử bởi thẩm phán
  • Bill of attainder : Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản
  • Bill of information : Đơn kiện của công tố
  • Breach of contract: vi phạm hợp đồng
  • Bring into account : truy cứu nghĩa vụ
  • Buyer’s choice: sư chọn lựa của bên rinh

C

  • Certificate of correctness : Bản chứng thực
  • Certificate of origin: chứng nhận nguồn gốc (của hàng hóa)
  • Certified Public Accountant : Kiểm toán công
  • Circulars: thông tư
  • Civil law : Luật dân sự
  • Class action lawsuits : Các vụ kiện thay mặt tập thể
  • Class action : Vụ khởi kiện tập thể
  • Client : thân chủ
  • Collegial courts : Tòa cấp đắt
  • Commercial term : thuật ngữ thương mại
  • Commit phạm (tội, lỗi) : Phạm tội
  • Common law : Thông luật
  • Complaint : Khiếu kiện
  • Concurrent jurisdiction : Thẩm quyền tài phán cùng lúc
  • Concurring opinion : Ý kiến cùng lúc
  • Conduct a case : Tiến hành xét sử
  • Constitutional Amendment : phần sửa đổi Hiến Pháp
  • Constitutional rights : Quyền hiến định
  • consumer market : thị phần tiêu thụ
  • Congress : Quốc hội
  • Corpus juris : Luật đoàn thể
  • Court of appeals : Tòa phúc thẩm
  • Courtroom workgroup : Nhóm làm việc của tòa án
  • Crime : tội phạm
  • Criminal law : Luật hình sự
  • Cross-examination : Đối chất
  • Chief Executive Officer : Tổng Giám Đốc
  • Child molesters : Kẻ quấy rối trẻ con

D

  • Damages : Khoản bồi thường thiệt hại
  • Date of issue: ngày cấp/ngày phát hành
  • Deal (with) : khắc phục, xử lý.
  • Decision of establishment : quyết định ra đời
  • Declaratory judgment : Án văn tuyên nhận
  • Decline to state : Từ chối khai báo
  • Decree : nghị định
  • Defedant : bị đơn
  • Defendant : Bị đơn, bị cáo
  • Delegate : Đại biểu
  • Democratic : Dân Chủ
  • Deploying: sắp xếp, triển khai
  • Deposition : Lời khai
  • Depot : kẻ bạo quyền
  • Designates : Phân công
  • Detail : cụ thể
  • Discovery : Nhận định
  • Dispute : mâu thuẫn, tranh cãi
  • Dissenting opinion : Ý kiến phản đối
  • Diversity of citizenship suit : Vụ kiện giữa những công dân của những bang

E

  • Economic arbitrator: trọng tài kinh tế
  • Election Office : Văn phòng bầu cử
  • Emergency supplies: nguồn hàng khẩn cấp
  • Equity : Luật công bình
  • Ex post facto law : Luật có hiệu lực hồi tố

F

  • Federal question : Vấn đề liên bang
  • Felony : Trọng tội
  • Financial Investment Advisor : Cố vấn đầu tư tài chính
  • Financial Services Executive : Giám đốc dịch vụ tài chính
  • Financial Systems Consultant : Tư vấn tài chính
  • Fine : phạt tiền
  • Fiscal Impact : Ảnh hưởng đến ngân sách công
  • Forfeitures : Phạt nhìn chung
  • Free from intimidation : Không bị đe doạ, tự nguyện.
  • Fund/funding : Kinh phí/cấp kinh phí

G

  • General Election : Tổng Tuyển Cử
  • General obligation bonds : Công trái bổn phận chung
  • Government bodies : Cơ quan công quyền
  • Governor : Thống Đốc
  • Grand jury : Bồi thẩm đoàn

H

  • Habeas corpus : Luật bảo thân
  • head office: trụ sở chính
  • High-ranking officials : Quan chức cấp đắt
  • Human reproductive cloning : sinh sản vô tính tại người

I

  • Impeach: đặt vấn đề
  • Impeachment : Luận tội
  • Income = revenue: doanh thu
  • Independent : Độc lập
  • Indictment : Cáo trạng
  • Initiative Statute : Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt
  • Initiatives : Đề xướng luật
  • Inquisitorial method : Phương pháp khảo sát
  • Insurance Consultant/Actuary : Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm
  • Interrogatories Câu chất vấn tranh tụng
  • investment lisence: giấy phép đầu tư

J

  • Job opening: công việc đang được tuyển dụng
  • Judgment : Án văn
  • Judicial đánh giá : Xem xét của tòa án
  • Jurisdiction : Thẩm quyền tài phán
  • Justiciability : Phạm vi tài phán
  • Justify : Giải trình
  • Juveniles : Vị thành niên

K

  • Keep an open mind: sẵn sàng học hỏi, tiếp thu

L

  • Law consequence: hậu quả pháp lý
  • Law School President : Khoa Trưởng Trường Luật
  • Lawsuit: vụ kiện
  • Lawyer : Luật Sư
  • Lecturer : Thuyết Trình Viên
  • Legal benefit: quyền lợi hợp pháp
  • Letter of authority: giấy ủy quyền
  • Libertarian : Tự Do
  • Lives in : Cư ngụ ở
  • Lobbying : Vận động hành lang

M

  • Magistrate :Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình
  • Mandatory sentencing laws: Các luật xử phạt cưỡng chế
  • Member of Congress: Thành viên quốc hội
  • Mens rea: Ý chí phạm tội, nhân tố chủ quan của tội phạm
  • Mental health: Sức khoẻ tâm thần
  • Merit selection: Tuyển lựa theo công trạng
  • Middle-class: Giới trung lưu
  • Misdemeanor: Khinh tội
  • Modification of contract: chỉnh sửa hợp đồng
  • Modified: chỉnh sửa
  • Monetary penalty: Phạt tiền

N

  • Name of company: tên công ty
  • Natural Law: Luật tự nhiên
  • Nolo contendere (“No contest.”) :Không tranh luận

O

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật
  • Opinion of the court: Ý kiến của tòa án
  • Oral argument: Tranh luận miệng
  • Order of acquittal: Lệnh tha bổng
  • Ordinance: pháp lệnh
  • Ordinance-making power: Thẩm quyền ra một số sắc lệnh tạo bố cục
  • Organizer: Người Tổ Chức
  • Original jurisdiction: Thẩm quyền tài phán ban đầu
  • Other incomes: một số nguồn thu nhập khác
  • Other provisions: các điều khoản khác

P

  • Paramedics: Hộ lý
  • Parole: Thời gian thử thách
  • Party: Đảng
  • Peace & Freedom: Hòa Bình & Tự Do
  • Per curiam: Theo tòa
  • Per curiam: Theo tòa
  • Petit jury (or trial jury): Bồi thẩm đoàn
  • Plaintiff: Nguyên đơn
  • Plaintiff: nguyên đơn
  • Plea bargain Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai
  • Pleading: tranh tụng
  • Political Party: Đảng Phái Chính Trị
  • Political platform: Cương lĩnh chính trị
  • Political question: Vấn đề chính trị
  • Polls: Phòng cất phiếu
  • Popular votes: Phiếu phổ thông
  • port: cảng hàng hóa
  • Precinct board: ủy ban phân khu bầu cử
  • Primary election: Vòng bầu cử sơ bộ
  • Private law: Tư pháp
  • Pro bono publico: Vì quyền lợi công
  • Probation: Tù treo
  • Proposition: Dự luật
  • Prosecutor: Biện lý
  • provisions applied: điều khoản áp dụng
  • Public Authority: Công quyền
  • Public law: Công pháp
  • Public records: Hồ sơ công
  • purchase contract: hợp đồng tậu bán hàng hóa

R

  • Real Estate Broker: Chuyên viên môi giới Địa ốc
  • Recess appointment: Bổ nhiệm khi ngừng họp
  • Reconcilation : hòa giải
  • Republican: Cộng Hòa
  • Reside: Cư trú
  • Retired: Đã về hưu
  • Reversible error: Sai lầm nên sửa chữa
  • Rule of 0: Quy tắc 0
  • Rule of four: Quy tắc bốn người

S

  • School board: Hội đồng nhà trường
  • Secretary of the State: Thư Ký Tiểu Bang
  • Self-restraint (judicial): Sự tự khó khăn của thẩm phán
  • Senate: Thượng Viện
  • Senatorial courtesy: Quyền ưu tiên của thượng nghị sĩ
  • Sequestration (of jury): Sự cách ly (bồi thẩm đoàn)
  • Shoplifters: Kẻ ăn cắp vặt tại shop
  • Small Business Owner: Chủ đơn vị ít
  • Socialization (judicial): Hòa nhập (của thẩm phán)
  • Standing: Vị thế mâu thuẫn
  • State Assembly: Hạ Viện Tiểu Bang
  • State custody: Trại tạm giam của bang
  • State Legislature: Lập Pháp Tiểu Bang
  • State Senate: Thượng viện tiểu bang
  • Statement: Lời Tuyên Bố
  • Statutory law: Luật thành văn
  • Stock market: thị phần chứng khoán
  • Sub-Law document: Văn bản trong luật
  • Superior Court Judge: Chánh toà thượng thẩm
  • Supervisor: Giám sát viên

T

  • Take the floor: phát biểu quan điểm
  • Taxable personal income: Thu nhập chịu thuế tư nhân
  • Taxpayers: Người đóng thuế
  • Top Priorities: Ưu tiên bậc nhất
  • Tort :Sự xâm hại, bổn phận ngoài hợp đồng
  • The ban of law: điều cấm của luật pháp
  • The bargained parties: các đối tác giao liên kết đồng
  • The certificate of flat ownership: giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà tại
  • The certificate of land ownership: giấy chứng nhận quyền dùng đất
  • The contents in contract: nội dung được nêu dưới hợp đồng
  • The notary public: công chứng viên
  • The way it is now: Tình trạng hiện tại
  • Three-judge district courts: Các tòa án hạt với ba thẩm phán
  • Three-judge panels (of appellate courts): Ủy ban ba thẩm phán (của một số tòa phúc thẩm)
  • Trade registration certificate: giấy chứng nhận đăng ký buôn bán
  • Transaction: thương vụ, giao dịch
  • Transparent: Minh bạch
  • Treasurer: Thủ Quỹ

U

  • Unfair business: Kinh doanh gian lận
  • Unfair competition: Cạnh tranh không bình đẳng

V

  • Violent felony : Tội phạm mang tính côn đồ
  • Voir dire : Thẩm tra sơ khởi
  • Volunteer Attorney : Luật Sư tình nguyện
  • Voter Information Guide : Tập chỉ dẫn cho cử tri

Xin đừng bỏ lỡ:

҉ Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

҉ Từ vựng tiếng anh về động vật

҉ Từ vựng tiếng anh về phương tiện giao thông

2. Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành luật

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật

– Quy định của pháp luật: Legislation, Regulation, provisions of law

– Hợp đồng bị vô hiệu: contract is invalid (invalidated)

– Hủy cất hợp đồng: rescind the contract

– cố ý gây nhầm lẫn: intentionally make mistake

– lừa dối: deception

– Cơ quan thi hành án: Judgment-executing Body; Judgment Enforcement Agencies

– Viện kiểm sát: Procuracy

– Viện kiểm sát cùng cấp: Procuracy of the same level

– Người có lợi ích và trách nhiệm liên quan: person with related interests and obligations.

– Đình chỉ khắc phục vụ án: To stop the resolution of the case


– Tạm đình chỉ khắc phục vụ án: To suspend the resolution of the case


– Tiền tạm ứng án phí: court fee advances

– Tiền án phí: court fees

– Thừa kế theo pháp luật: Inheritance at law

– Người được thừa kế theo pháp luật: Heir(s) at law

– Thừa kế theo di chúc: Testamentary inheritance

– Người được thừa kế theo di chúc: Testamentary heir(s), heir under a will

– Thừa kế thế vị: Inheritance by substitution

– Người Việt Nam định cư tại nước ngoài: overseas Vietnamese

– Đòi tài sản: reclaim the property

– Bản tiếng Việt sẽ được sử dụng: The Vnese version would prevail.

– Y án: uphold

– Nhà chung cư: condominiums

– Giấy triệu tập / Trát hầu tòa: subpoena, summons

– Tống đạt: send

– Văn bản tố tụng: procedural documents

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Business Registration Certificate

– Công ty TNHH: Limited Liability Company (LLC)

– Thành viên góp vốn: Capital Contributing Member hoặc Capital Contributing Partner.

– Phạt vi phạm (hợp đồng): Sanction against violation.

– Bên bị vi phạm: Violated party

– Đơn khởi kiện: Petition (or Lawsuit Petition)

– Đơn khiếu nại: Complaint

– Lời tuyên án: Verdict

– Bị cáo: Defendant

– Phiên tòa tạm hoãn, tạm ngừng: The court’s adjourned

– Luận luôn bào chữa: Defense argument

– Chấm dứt thực hiện: terminate the performance of

– Đơn phương kết thúc thực hiện giao dịch dân sự: unilaterally terminate the performance of the civil transactions

– Hủy bỏ: annul = declare invalid

– Đơn yêu cầu, bản kiến nghị: motion

– Đại diện theo pháp luật: representative at law

– Vụ án dân sự: Civil case

– Việc dân sự: Civil matter

– Thụ lý: Accept

– Thẩm quyền: Jurisdiction

– Tiền thuê nhà: Rental

– Ngành nghề kinh doanh: Business lines

– Hợp pháp hóa lãnh sự: consular legalization

– Chứng nhận lãnh sự: Consular Certification

– Giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự: Papers and documents exempted from consular certification and legalization

– Tình trạng: Marital status

– Người độc thân: Single

– Cho con nuôi: to place (my child) with (someone) for adoption.

– Cha mẹ cho con nuôi: Placing parent(s)

– Cha mẹ nhận con nuôi: Adoptive parent(s)

– Người dự định là cha mẹ nuôi: Prospective adoptive parent(s)

– Liên quan đến: Pertaining to. Eg: The law pertaining to trusts: Pháp luật dính líu đến tín thác.

– Tài sản chung: Joint property; Shared property; Common property.

– Trách nhiệm chung: Joint liabilities.

– Phí hoa hồng: Commission

– Buổi lấy lời khai: Deposition

– Khai man, lời khai gian: Perjury

– Sự khảo sát, thẩm tra (của Tòa án): Inquisition

– Khấu hao: Amortize

– Bản khai, bản tự khai: Written testimony

– Đương sự: Involved parties

– Sự cấp dưỡng, nuôi dưỡng: Alimentation

– Thời hiệu: Prescriptive period

– Ủy quyền: Authorization, Mandate, Procuration

– Người ủy quyền: Mandator

– Người được ủy quyền: Authorized person, Mandatary

– Căn cước công dân: Citizen Identity Card

– Hình thức: Formality (Vd: Hình thức của di chúc: Formalities of wills)

– Có hiệu lực: to come into force

– Yêu cầu phản tố: Counter-claims

– Hòa giải: Mediation

– Lấn chiếm, xâm lấn, xâm phạm: Encroachment

– Người nuôi con: Child custodian

– Giấy từ chối quyền hưởng di sản thừa kế: Disclaimer of inheritance

– Di sản thừa kế: Bequeathed estate

– Phân chia di sản: Estates distribution

– Ban hành (một đạo luật): Promulgate

– Thu hồi (đất): Recover

– Viết tắt doanh nghiệp TNHH: Co., Ltd (Anh) hoặc LLC (Mỹ)

– Phần quyền: Share of the ownership rights

– Đủ điều kiện: Conform

– Phần vốn góp: Stake

– Tỉ lệ vốn góp: Stake holding

– Tranh chấp: Dispute

– Giải quyết: Settle

– Tranh chấp phải được khắc phục ở Tòa án: Dispute must be settled by court

– Cơ quan có thẩm quyền: Competent authority

– Chấp hành viên: Enforcer

– Đứng tên: in somebody’s name

Hy vọng các từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật trên đây đã giúp ích cho một số bạn dưới quá trình học tập và nghiên cứu.

Chúc một số bạn học tập tốt!

tuhocielts.vn



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-luat/

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

Không gian sống chúng ta tiếp xúc với rất nhiều các đồ nội thất trong gia đình. vậy bạn đã biết nghĩa trong tiếng anh của các đồ vật đó ra sao chưa?

Ngành nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù và cũng có nguồn từ vựng độc đáo. Bài viết sau sẽ tổng hợp các từ vựng nội thất hay gặp nhất. Hãy cùng khám phá nhé!

  • Single bed: Giường đơn
  • Bedside table: Bàn để cạnh giường
  • Fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • Angle of incidence: góc tới
  • Ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • Kiln-dry: sấy
  • Wall light: đèn tường
  • Monochromatic: đơn sắc
  • Ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • Hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • Warp resistant material: vật liệu chống cong, vênh
  • Table base: chân bàn
  • Veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • Basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • Wardrobe: Tủ đựng quần áo
  • Chest of drawers: Tủ ngăn kéo
  • Terrazzo: đá mài
  • Drinks cabinet: Tủ đựng giấy tờ
  • Underlay: lớp lót
  • Finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • Dresser: Tủ thấp có nhiều ngăn kéo
  • Parquet: sàn lót gỗ
  • Bed: Giường
Bed
Bed
  • Wall paper: giấy dán tường
  • Skylight: giếng trời
  • Side broad: Tủ ly
  • Batten: ván lót
  • Sofa bed: Giường sofa
  • Curtain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • Chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • Coffee table: Bàn uống nước
  • Assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • Illuminance: độ rọi
  • Ceiling light: đèn trần
  • Blowlamp: đèn hàn, đèn xì
  • Club chair/ armchair: ghế bành
  • Marble: cẩm thạch
  • Repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau
  • Chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • Chandelier: đèn chùm
  • Pecan: gỗ hồ đào
  • Double bed: Giường đôi
  • Ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • Focal point: tiêu điểm
  • Blackout lining: màn cửa chống chói nắng
  • Analysis of covariance: phân tích hợp phương sai
  • Rocking chair: ghế đu
Rocking chair
Rocking chair
  • Dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • Pleat style: kiểu có nếp gấp
  • Jarrah: gỗ bạch đàn
  • Blind nailing: đóng đinh chìm
  • Ebony: gỗ mun
  • Chair pad: nệm ghế
  • Masonry: tường đá
  • Dressing table: Bàn trang điểm
  • Cantilever: cánh dầm
  • Gypsum: thạch cao
  • Desk / table: Bàn
  • Substrate: lớp nền
  • Stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • Lambrequin: màn, trướng
  • Folding chair: ghế xếp
  • Broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • Double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • Symmetrical: đối xứng
  • Cup broad: Tủ đựng bát, chén
  • Trim style: kiểu có đường viền
  • Freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • Terracotta: màu đất nung
  • Chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • Fixed furniture: nội thất cố định
  • Birch: gỗ phong
  • Gloss paint: sơn bóng

Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn hiểu rõ về các từ tiếng Anh dùng cho nội thất trong gia đình của mình.



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-noi-that/

Từ vựng tiếng anh về thể thao

Chủ đề hôm nay TỰ HỌC IELTS xin ra mắt với các bạn là một số môn thể thao bằng tiếng Anh thường gặp nhất. Bài viết chia sẻ tên của một số môn thể thao phổ biến và tên gọi một số vật dụng thể thao khác nhau.

Nào hãy cùng TỰ HỌC IELTS tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng anh về thể thao
Từ vựng tiếng anh về thể thao

NHỮNG MÔN THỂ THAO BẰNG TIẾNG ANH

aerobics thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu 
American football bóng đá Mỹ
archery bắn cung
athletics điền kinh
badminton cầu lông
baseball bóng chày
basketball bóng rổ
beach volleyball bóng rổ bãi biển
bowls trò ném bóng gỗ
boxing đấm bốc
canoeing chèo thuyền ca-nô
climbing leo núi
cricket crikê
cycling đua xe đạp
darts trò ném phi tiêu
diving lặn
fishing câu cá
football bóng đá
go-karting đua xe kart (ô tô ít không mui)
golf đánh gôn
gymnastics tập thể hình
handball bóng ném
hiking đi bộ đường dài
hockey khúc côn cầu
horse racing đua ngựa
horse riding cưỡi ngựa
hunting đi săn
ice hockey khúc côn cầu trên sân băng
ice skating trượt băng
inline skating hoặc rollerblading  trượt pa-tanh
jogging chạy bộ
judo võ judo
karate võ karate
kick boxing võ đối kháng
lacrosse bóng vợt
martial arts võ thuật
motor racing đua ô tô
mountaineering leo núi
netball bóng rổ nữ
pool bi-a
rowing chèo thuyền
rugby bóng bầu dục
running chạy đua
sailing chèo thuyền
scuba diving lặn có bình khí
shooting bắn súng
skateboarding trượt ván
skiing trượt tuyết
snooker bi-a
snowboarding trượt tuyết ván
squash bóng quần
surfing lướt sóng
swimming bơi lội
table tennis bóng bàn
ten-pin bowling bowling
tennis tennis
volleyball bóng chuyền
walking đi bộ
water polo bóng nước
water skiing lướt ván nước do tàu kéo
weightlifting cử tạ
windsurfing lướt ván buồm
wrestling môn đấu vật
yoga yoga

Dưới đây là từ vựng tiếng Anh về chủ đề phổ biến nhất, hãy lưu về và tìm phương pháp học hợp lý nhé.

==>Tiếng anh chuyên ngành may mặc – tổng hợp từ vựng cần nhớ

==>Từ vựng tiếng anh chuyên ngành marketing – truyền thông- tổng hợp cần nhớ

==>Từ vựng tiếng anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm

THUẬT NGỮ BÓNG ĐÁ BẰNG TIẾNG ANH

Từ vựng tiếng anh về thể thao
Từ vựng tiếng anh về thể thao
booking thẻ phạt
corner kick hoặc corner  phạt góc
crossbar hoặc bar vượt xà
fan cổ động viên
foul phạm luật
football club câu lạc bộ bóng đá
free kick đá phạt trực tiếp
goal khuông thành
goal kick đá trả lại bóng vào sân
goalkeeper thủ môn
goalpost hoặc post cột khuông thành
half-way line vạch giữa sân
half-time giờ nghỉ hết hiệp một
header cú đánh đầu
linesman trọng tài biên
net lưới
offside việt vị
pass truyền bóng
player cầu thủ
penalty phạt đền
penalty area vòng cấm địa
penalty spot chấm phạt đền
red card thẻ đỏ
referee trọng tài
shot đá
supporter nguời hâm mộ
tackle pha phá bóng (chặn, cướp bóng) 
throw-in ném biên
touchline đường biên
yellow card thẻ vàng
World Cup Giải vô địch bóng đá toàn cầu
to kick the ball đá
to head the ball đánh đầu
to pass the ball truyền bóng
to score a goal ghi bàn
to send off đuổi khỏi sân
to book phạt
to be sent off bị đuổi khỏi sân
to shoot sút bóng
to take a penalty sút phạt đền

ĐỊA ĐIỂM CHƠI THỂ THAO BẲNG TIẾNG ANH

boxing ring võ đài quyền anh
cricket ground sân crikê
football pitch sân bóng đá
golf course sân gôn
gym phòng tập
ice rink sân trượt băng
racetrack đường đua
running track đường chạy đua
squash court sân chơi bóng quần 
swimming pool  hồ bơi
tennis court sân tennis

CÁC THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN MÔN ĐẠP XE BẰNG TIẾNG ANH

bell chuông
bicycle pump bơm xe đạp
brake phanh
chain xích
gears líp xe/bánh răng
handlebars ghi đông
inner tube xăm
pedal bàn đạp
puncture thủng xăm
puncture repair kit  bộ sửa thủng xăm 
saddle yên xe
spokes nan hoa
tyre lốp
wheel bánh xe

CÁC TRÒ CHƠI TIẾNG ANH TRÊN BÀN

board game: trò chơi xúc xắc

backgammon: cờ thỏ cáo

chess: cờ vua

dominoes: đô-mi-nô

draughts: cờ đam

go: cờ vây

table football: bi lắc

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CỜ VUA

chessboard: bàn cờ

piece: quân cờ

king: quân vua

queen: quân hậu

bishop [‘bi∫əp]: quân tượng

knight: quân mã

rook hoặc castle: quân xe

pawn [pɔ:n]: quân tốt

move: nước cờ

check: chiếu tướng

checkmate: chiếu bí

stalemate [‘steilmeit]: hết nước đi

to take hoặc to capture: bắt quân

to castle: nhập thành

to move: đi quân

to resign: xin thua

your move!: đến lượt bạn!

good move!: nước cờ hay!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐIỀN KINH

Từ vựng tiếng anh về thể thao
Từ vựng tiếng anh về thể thao

discus throw: ném đĩa

hammer throw: ném búa

high jump: nhảy cao

hurdles: chạy vượt rào

javelin throw [‘dʒævlin] [θrou]: ném lao

long jump: nhảy xa

marathon: chạy ma-ra-tông

pole vault [poul] [vɔ:lt]: nhảy sào

shot put: đẩy tạ

triple jump: nhảy tam cấp

từ vựng tiếng anh về thể thao

MỘT SỐ CÂU NÓI THÔNG DỤNG VỀ CHỦ ĐỀ THỂ THAO

Dưới đây là các mẫu câu bạn thường dùng khi giao tiếp về chủ đề thể thao dưới tiếng Anh:

What is your favorite sport ? – Môn thể thao đam mê nhất của bạn là gì ?

– My favorite sport is soccer – Môn thể thao đam mê của mình là bóng đá.

Are you interested in sport? – Bạn có thích chơi thể thao không?

– Do you like sport? – Bạn thích chơi thể thao chứ?

Do you work out often ? – Ban có luyện tập thường xuyên không?

Which do you prefer, foodble, badminton or table tennis ? – Anh thích bóng đá, cầu lông hay bóng bàn ?

How about another round of bowling with me ? – Anh chơi với tôi một trận bowling nữa nhé ?

That was a really close game. – Đó là một trận đấu ngang sức.

It’s two – nil at the moment. – Hiện ở tỉ số đang là 2-2 (bóng đá) .

He’s just an amateur. – Anh ấy chỉ là một vận động viên nghiệp dư.

Trên đây là toàn từ vựng tiếng anh về thể thao. Các bạn hãy ôn tập thường xuyên để đạt kết quả tốt nhất nhé

tuhocielts.vn



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-the-thao/

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

Không gian sống chúng ta tiếp xúc với rất nhiều các đồ nội thất trong gia đình. vậy bạn đã biết nghĩa trong tiếng anh của các đồ vật đó ra sao chưa?

Ngành nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù và cũng có nguồn từ vựng độc đáo. Bài viết sau sẽ tổng hợp các từ vựng nội thất hay gặp nhất. Hãy cùng khám phá nhé!

  • Single bed: Giường đơn
  • Bedside table: Bàn để cạnh giường
  • Fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • Angle of incidence: góc tới
  • Ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • Kiln-dry: sấy
  • Wall light: đèn tường
  • Monochromatic: đơn sắc
  • Ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • Hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • Warp resistant material: vật liệu chống cong, vênh
  • Table base: chân bàn
  • Veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • Basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • Wardrobe: Tủ đựng quần áo
  • Chest of drawers: Tủ ngăn kéo
  • Terrazzo: đá mài
  • Drinks cabinet: Tủ đựng giấy tờ
  • Underlay: lớp lót
  • Finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • Dresser: Tủ thấp có nhiều ngăn kéo
  • Parquet: sàn lót gỗ
  • Bed: Giường
Bed
Bed
  • Wall paper: giấy dán tường
  • Skylight: giếng trời
  • Side broad: Tủ ly
  • Batten: ván lót
  • Sofa bed: Giường sofa
  • Curtain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • Chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • Coffee table: Bàn uống nước
  • Assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • Illuminance: độ rọi
  • Ceiling light: đèn trần
  • Blowlamp: đèn hàn, đèn xì
  • Club chair/ armchair: ghế bành
  • Marble: cẩm thạch
  • Repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau
  • Chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • Chandelier: đèn chùm
  • Pecan: gỗ hồ đào
  • Double bed: Giường đôi
  • Ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • Focal point: tiêu điểm
  • Blackout lining: màn cửa chống chói nắng
  • Analysis of covariance: phân tích hợp phương sai
  • Rocking chair: ghế đu
Rocking chair
Rocking chair
  • Dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • Pleat style: kiểu có nếp gấp
  • Jarrah: gỗ bạch đàn
  • Blind nailing: đóng đinh chìm
  • Ebony: gỗ mun
  • Chair pad: nệm ghế
  • Masonry: tường đá
  • Dressing table: Bàn trang điểm
  • Cantilever: cánh dầm
  • Gypsum: thạch cao
  • Desk / table: Bàn
  • Substrate: lớp nền
  • Stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • Lambrequin: màn, trướng
  • Folding chair: ghế xếp
  • Broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • Double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • Symmetrical: đối xứng
  • Cup broad: Tủ đựng bát, chén
  • Trim style: kiểu có đường viền
  • Freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • Terracotta: màu đất nung
  • Chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • Fixed furniture: nội thất cố định
  • Birch: gỗ phong
  • Gloss paint: sơn bóng

Hy vọng bài viết sẽ giúp các bạn hiểu rõ về các từ tiếng Anh dùng cho nội thất trong gia đình của mình.



Click here for more...
from #Bangladesh #News aka Bangladesh News Now!!!

Từ vựng tiếng anh về bóng đá

Tiếp nối series học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, trong bài viết ngày hôm nay, TỰ HỌC IELTS sẽ chia sẻ với bạn các từ vựng tiếng Anh về chủ đề bóng đá giúp  bạn bổ sung vốn từ vựng phong phú về bộ môn thể thao vua được nhiều người đam mê này. Sau đây mời những bạn tham khảo và học tiếng Anh cùng TỰ HỌC IELTS nhé!

==> Bài viết tiếp theo: Từ vựng tiếng anh về động vật

Các từ vựng siêu hay về bóng đá trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh về bóng đá
Đội tuyển U23 Việt Nam

1. Attack (v) : Tấn công

2. Attacker (n) : Cầu thủ tấn công

3. Away game (n) : Trận đấu diễn ra ở sân đối phương

4. Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương

5. Ball (n) : bóng

6. Beat (v) : thắng trận, đánh bại

7. Bench (n) : ghế

8. Captain (n) : đội trưởng

9. Centre circle (n) : vòng tròn tâm điểm sân bóng

10. Champions (n) : đội vô địch

11. Changing room (n) : phòng thay quần áo

12. Cheer (v) : khuyến khích, cổ vũ

13. Coach (n) : huấn luyện viên

14. Corner kick (n) : phạt góc

15. Corner: quả đá phạt góc

16. Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội tại giữa sân hoặc trên sân đối phương.

17. Crossbar (n) : xà ngang

18. Defend (v) : phòng thủ

19. Defender (n) : hậu vệ

20. Draw (n) : trận đấu ḥòa

21. Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội

22. Equaliser: bàn thắng san bằng tỷ số

23. Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số

24. Extra time : Thời gian bù giờ

25. Field markings : đường thẳng

26. Field (n) : Sân bóng

27. Field (n) : sân cỏ

28. FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá toàn cầu, 4 năm được doanh nghiệp một lần

29. FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới

30. First half : hiệp một

31. Fit (a) : khỏe, mạnh

32. Fixture list (n) : lịch thi đấu

33. Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt

34. Forward (n) : tiền đạo

35. Foul (n) : chơi không đẹp, vi phạm pháp luật, phạm luật

36. Free-kick: quả đá phạt

37. Friendly game (n) : trận giao hữu

38. Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí tại hàng phòng ngự

39. Goal area (n) : vùng cấm địa

40. Goal kick (n) : quả phát bóng

41. Goal line (n) : đường biên chấm dứt sân

42. Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

43. Goal (n) : bàn thắng

44. Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn

45. Goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50

46. Goalpost (n) : cột sườn thành, cột gôn

47. Golden goal (n) : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước dưới hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu chấm dứt, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))

48. Ground (n) : sân bóng

49. Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp

50. Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay

51. Header (n) : cú đội đầu

52. Header: quả đánh đầu

53. Home (n) : sân nhà

54. Hooligan (n) : hô-li-gan

55. Injured player (n) : cầu thủ bị thương

56. Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương

57. Injury (n) : vết thương

58. Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn)

59. Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng

60. Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn

61. Laws of the Game : luật bóng đá

62. League (n) : liên đoàn

63. Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh

64. Linesman (n) : trọng tài biên

65. Local derby or derby game : trận đấu giữa một số đối thủ dưới cùng một địa phương, vùng

66. Match (n) : trận đấu

67. Midfield line (n) : đường giữa sân

68. Midfield player (n) : trung vệ

69. Midfield (n) : khu vực giữa sân

70. National team (n) : đội tuyển đất nước

71. Net (n) : lưới (bao sườn thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà

72. Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị

73. Opposing team (n) : đội bóng đối phương

74. Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà

75. Own goal: bàn đốt lưới nhà

76. Pass (n) : chuyển bóng

77. Penalty area (n) : khu vực phạt đền

78. Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền

79. Penalty shootout: đá luân lưu

80. Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét

81. Penalty: quả phạt 11m

82. Pitch (n) : sân bóng

83. Play-off: trận đấu giành vé vớt

84. Yellow card (n) : thẻ vàng

85. Red card (n) : thẻ đỏ

86. Referee (n) : trọng tài

87. Score a goal (v) : ghi bàn

88. Score a hat trick : ghi ba bàn thắng dưới một trận đấu

89. Score (v) : ghi bàn

90. Scoreboard (n) : bảng tỉ số

91. Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

92. Second half (n) : hiệp hai

93. Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân

94. Shoot a goal (v) : sút cầu môn

95. Side (n) : một dưới hai đội thi đấu

96. Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu

97. Silver goal (n) : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi chấm dứt một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu chấm dứt ngay ở hiệp phụ đó)

98. Spectator (n) : khán giả

99. Stadium (n) : sân vận động

Từ vựng tiếng anh về bóng đá
Từ vựng tiếng anh về bóng đá

100. Striker (n) : tiền đạo

101. Studs (n) : một số chấm trong đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)

102. Substitute (n) : cầu thủ dự bị

103. Supporter (n) : cổ động viên

104. Tackle (n) : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân

105. Team (n) : đội bóng

106. The kick off: quả giao bóng

107. Throw-in : quả ném biên

108. Ticket tout (n) : người bán vé đắt hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)

109. Tie (n) : trận đấu hòa

110. Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.

111. Touch line (n) : đường biên dọc

112. Underdog (n) : đội thua trận

113. Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao

114. Whistle (n) : còi

115. Winger (n) : cầu thủ chạy cánh

116. World Cup : Vòng chung kết cúp bóng đá thể giới do FIFA công ty 4 năm/lần

Click ngay đừng bỏ lỡ những bài viết bổ ích

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc

Sự khác nhau giữa soccer và football

Thi thoảng bạn nghe người ta gọi bóng đã là soccer và thi thoảng người ở lại gọi là football, bạn có thấy bối rối hay nghi vấn tại sao không nhỉ?

Thực ra, cả 2 từ này đều có tức là bóng đa, tuy nhiên thì soccer là từ được người Mỹ dùng nhiều, còn từ football lại được người Anh dùng nhiều.

Ở Mỹ, có 1 môn thể thao gọi là American football – có tức là bóng bầu dục, vậy cần phải tại Mỹ, nếu bạn sử dụng từ football để chi bóng đá sẽ có nhiều người nhầm nó sang môn bóng bầu dục đó. Vậy cần phải tuỳ thuộc vào việc bạn đang sinh sống nước nào, hay nói chuyện với người tại đất nước nào thì hãy quan tâm để chọn từ cho chính xác nhé!

Hy vọng với vốn từ về bóng đá này, bạn đã có thể thoải mái nói hay viết về môn thể thao này, hay đơn giản là về đội tuyển bóng đá Việt Nam với bạn bè toàn cầu nhé!

Cùng tiếp tục học từ vựng cùng TỰ HỌC IELTS qua Tổng hợp từ vựng trong tiếng anh nhé!



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-bong-da/

Gia sư tiếng Anh tại nhà TPHCM chất lượng tốt nhất

Gia sư tiếng Anh đang là hình thức được nhiều người từ phụ huynh, học sinh đến những người đi làm lựa vì sự tiện lợi mà nó mang đến. Ở một t...