Thứ Hai, 3 tháng 8, 2020

Từ vựng tiếng anh về bóng đá

Tiếp nối series học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, trong bài viết ngày hôm nay, TỰ HỌC IELTS sẽ chia sẻ với bạn các từ vựng tiếng Anh về chủ đề bóng đá giúp  bạn bổ sung vốn từ vựng phong phú về bộ môn thể thao vua được nhiều người đam mê này. Sau đây mời những bạn tham khảo và học tiếng Anh cùng TỰ HỌC IELTS nhé!

==> Bài viết tiếp theo: Từ vựng tiếng anh về động vật

Các từ vựng siêu hay về bóng đá trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh về bóng đá
Đội tuyển U23 Việt Nam

1. Attack (v) : Tấn công

2. Attacker (n) : Cầu thủ tấn công

3. Away game (n) : Trận đấu diễn ra ở sân đối phương

4. Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương

5. Ball (n) : bóng

6. Beat (v) : thắng trận, đánh bại

7. Bench (n) : ghế

8. Captain (n) : đội trưởng

9. Centre circle (n) : vòng tròn tâm điểm sân bóng

10. Champions (n) : đội vô địch

11. Changing room (n) : phòng thay quần áo

12. Cheer (v) : khuyến khích, cổ vũ

13. Coach (n) : huấn luyện viên

14. Corner kick (n) : phạt góc

15. Corner: quả đá phạt góc

16. Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội tại giữa sân hoặc trên sân đối phương.

17. Crossbar (n) : xà ngang

18. Defend (v) : phòng thủ

19. Defender (n) : hậu vệ

20. Draw (n) : trận đấu ḥòa

21. Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội

22. Equaliser: bàn thắng san bằng tỷ số

23. Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số

24. Extra time : Thời gian bù giờ

25. Field markings : đường thẳng

26. Field (n) : Sân bóng

27. Field (n) : sân cỏ

28. FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá toàn cầu, 4 năm được doanh nghiệp một lần

29. FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới

30. First half : hiệp một

31. Fit (a) : khỏe, mạnh

32. Fixture list (n) : lịch thi đấu

33. Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt

34. Forward (n) : tiền đạo

35. Foul (n) : chơi không đẹp, vi phạm pháp luật, phạm luật

36. Free-kick: quả đá phạt

37. Friendly game (n) : trận giao hữu

38. Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí tại hàng phòng ngự

39. Goal area (n) : vùng cấm địa

40. Goal kick (n) : quả phát bóng

41. Goal line (n) : đường biên chấm dứt sân

42. Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

43. Goal (n) : bàn thắng

44. Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn

45. Goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50

46. Goalpost (n) : cột sườn thành, cột gôn

47. Golden goal (n) : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước dưới hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu chấm dứt, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))

48. Ground (n) : sân bóng

49. Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp

50. Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay

51. Header (n) : cú đội đầu

52. Header: quả đánh đầu

53. Home (n) : sân nhà

54. Hooligan (n) : hô-li-gan

55. Injured player (n) : cầu thủ bị thương

56. Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương

57. Injury (n) : vết thương

58. Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn)

59. Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng

60. Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn

61. Laws of the Game : luật bóng đá

62. League (n) : liên đoàn

63. Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh

64. Linesman (n) : trọng tài biên

65. Local derby or derby game : trận đấu giữa một số đối thủ dưới cùng một địa phương, vùng

66. Match (n) : trận đấu

67. Midfield line (n) : đường giữa sân

68. Midfield player (n) : trung vệ

69. Midfield (n) : khu vực giữa sân

70. National team (n) : đội tuyển đất nước

71. Net (n) : lưới (bao sườn thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà

72. Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị

73. Opposing team (n) : đội bóng đối phương

74. Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà

75. Own goal: bàn đốt lưới nhà

76. Pass (n) : chuyển bóng

77. Penalty area (n) : khu vực phạt đền

78. Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền

79. Penalty shootout: đá luân lưu

80. Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét

81. Penalty: quả phạt 11m

82. Pitch (n) : sân bóng

83. Play-off: trận đấu giành vé vớt

84. Yellow card (n) : thẻ vàng

85. Red card (n) : thẻ đỏ

86. Referee (n) : trọng tài

87. Score a goal (v) : ghi bàn

88. Score a hat trick : ghi ba bàn thắng dưới một trận đấu

89. Score (v) : ghi bàn

90. Scoreboard (n) : bảng tỉ số

91. Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

92. Second half (n) : hiệp hai

93. Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân

94. Shoot a goal (v) : sút cầu môn

95. Side (n) : một dưới hai đội thi đấu

96. Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu

97. Silver goal (n) : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi chấm dứt một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu chấm dứt ngay ở hiệp phụ đó)

98. Spectator (n) : khán giả

99. Stadium (n) : sân vận động

Từ vựng tiếng anh về bóng đá
Từ vựng tiếng anh về bóng đá

100. Striker (n) : tiền đạo

101. Studs (n) : một số chấm trong đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)

102. Substitute (n) : cầu thủ dự bị

103. Supporter (n) : cổ động viên

104. Tackle (n) : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân

105. Team (n) : đội bóng

106. The kick off: quả giao bóng

107. Throw-in : quả ném biên

108. Ticket tout (n) : người bán vé đắt hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)

109. Tie (n) : trận đấu hòa

110. Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.

111. Touch line (n) : đường biên dọc

112. Underdog (n) : đội thua trận

113. Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao

114. Whistle (n) : còi

115. Winger (n) : cầu thủ chạy cánh

116. World Cup : Vòng chung kết cúp bóng đá thể giới do FIFA công ty 4 năm/lần

Click ngay đừng bỏ lỡ những bài viết bổ ích

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc

Sự khác nhau giữa soccer và football

Thi thoảng bạn nghe người ta gọi bóng đã là soccer và thi thoảng người ở lại gọi là football, bạn có thấy bối rối hay nghi vấn tại sao không nhỉ?

Thực ra, cả 2 từ này đều có tức là bóng đa, tuy nhiên thì soccer là từ được người Mỹ dùng nhiều, còn từ football lại được người Anh dùng nhiều.

Ở Mỹ, có 1 môn thể thao gọi là American football – có tức là bóng bầu dục, vậy cần phải tại Mỹ, nếu bạn sử dụng từ football để chi bóng đá sẽ có nhiều người nhầm nó sang môn bóng bầu dục đó. Vậy cần phải tuỳ thuộc vào việc bạn đang sinh sống nước nào, hay nói chuyện với người tại đất nước nào thì hãy quan tâm để chọn từ cho chính xác nhé!

Hy vọng với vốn từ về bóng đá này, bạn đã có thể thoải mái nói hay viết về môn thể thao này, hay đơn giản là về đội tuyển bóng đá Việt Nam với bạn bè toàn cầu nhé!

Cùng tiếp tục học từ vựng cùng TỰ HỌC IELTS qua Tổng hợp từ vựng trong tiếng anh nhé!



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-bong-da/

Từ vựng tiếng anh về tình yêu

Từ vựng tiếng Anh về tình yêu theo giai đoạn mối quan hệ

Mỗi mối hệ đều phát triển theo một mạch nhất định, tính từ lúc xa lạ đến lúc quen và yêu nhau, rồi có thể lại trở thành người xa lạ. Hãy tham quan một số thời kì của tình yêu được một số từ vựng tiếng Anh về tình yêu mô tả như thế nào nhé.

Giai đoạn tình yêu chớm nở

Từ vựng tiếng anh về tình yêu
Giai đoạn chớm nở
  • A blind date: tham quan mặt
  • A flirt: chỉ người hay tán tỉnh
  • Pick-up line: câu, lời lẽ tán tỉnh
  • To chat (someone) up: quan tâm, bắt chuyện với đối phương
  • To flirt (with someone): tán tỉnh
  • Flirtatious: thích tán tỉnh người khác

Giai đoạn tình yêu nồng nàn

từ vựng tiếng anh về tình yêu
Giai đoạn nồng nàn
  • Accept one’s proposal: bằng lòng lời cầu hôn
  • To adore: yêu người nào hết mực
  • Can’t live without someone: không sống thiếu người nào đó được
  • Crazy about someone: yêu người nào đến điên cuồng
  • Hold hands: cầm tay
  • I can hear wedding bells: chỉ lời dự báo đám cưới sớm
  • Live together: sống cùng nhau
  • Love at first sight: tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình
  • Love each other unconditionally: yêu nhau vô điều kiện
  • Love you forever: yêu em mãi mãi
  • Love you with all my heart: yêu em bằng cả trái tim
  • Make a commitment: hứa hẹn
  • To be smitten with somebody: yêu say đắm
  • To fall for somebody: phải lòng người nào đó
  • To take the plunge: làm lễ đính hôn/làm đám cưới
  • To tie the knot: kết hôn
  • Lovebirds: cặp đôi yêu nhau, ríu rít như các chú chim

Giai đoạn tình yêu nguội lạnh

từ vựng tiếng anh về tình yêu
Giai đoạn tình yêu nguội lạnh
  • Break-up lines: lời chia tay
  • Have an affair (with someone): ngoại tình
  • Lovesick: tương tư, đau khổ vì yêu
  • Play away from home: quan hệ lén lút với người khác
  • To break up with somebody: chia tay với người nào đó
  • To dump somebody: đá người yêu
  • To split up: chia tay
  • Have a domestic: cãi nhau
  • Have blazing rows: cuộc cãi vã lớn tiếng
  • Cheat on someone: lừa dối người nào đó
  • Get back together: làm lành sao khi chia tay

Xem thêm!

👉 Từ vựng tiếng anh về phương tiện giao thông

👉 Từ vựng tiếng anh về màu sắc

👉 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh về tình yêu – xưng hô trong yêu đương

Khi yêu nhau, chúng ta thường gọi nhau bằng các từ ngữ đặc biệt để chứng tỏ mối quan hệ thân mật của cả hai. Có các từ vựng tiếng Anh về tình yêu nào chỉ người dấu yêu của chúng ta nhỉ?

  • Baby: bé cưng, bảo bối
  • Darling/Honey: anh/em yêu
  • Kitty: mèo con
  • My one and only: người yêu duy nhất
  • My sweetheart: người tình ngọt ngào
  • My true love: tình yêu đích thực đời tôi
  • The love of one’s life: tình yêu vĩnh cửu
  • My boo: người dấu yêu
  • My man/my boy: chàng trai của tôi
  • My woman/my girl: cô gái của tôi

Mặc dù những từ vựng tiếng Anh về tình yêu để gọi người yêu này rất hay và thú vị, nhưng bạn cần phải gọi nửa kia của mình bằng các biệt danh chỉ có hai bạn hiểu, như thế bạn sẽ khiến người ấy cảm thấy đặc biệt hơn rất nhiều đấy.

Các từ vựng tiếng Anh về tình yêu cùng một số từ viết tắt thông dụng

Trong tiếng Anh, có rất nhiều từ viết tắt mang ý nghĩa đặc biệt để nói về một mối quan hệ lãng mạn. Bạn có thể thấy một số từ vựng tiếng Anh về tình yêu này tại đâu đó nhưng lại không biết ý nghĩa của chúng. Hãy để Step Up giúp bạn giải một số mật mã của tình yêu dưới một số từ vựng tiếng Anh về tình yêu ấy nhé.

Bf/gf (boyfriend/girlfriend): bạn trai/bạn gái

H.a.k. (hugs and kisses): ôm và hôn

L.u.w.a.m.h. (love you with my heart): yêu anh/em bằng cả trái tim

Bae (before anyone else): cụm từ rất phổ biến trên mạng xã hội, có nghĩa trước bất luôn người nào (chỉ sự ưu tiên)

Ex: chỉ người yêu cũ, như một lần “kinh nghiệm” yêu đương

F.a.t.h. (first and truest husband): người chồng trước hết và thân cận nhất

L.t.r. (long-term relationship): mối quan hệ tình cảm lâu dài, mật thiết

W.l.t.m. (would like to meet): khi 2 người kỳ vọng gặp mặt.

Một số ví dụ về tình yêu hay trong tiếng Anh

từ vựng tiếng anh về tình yêu
từ vựng tiếng anh về tình yêu

The word “happiness” starts with H in the dictionary. But my happiness starts with U!

Từ “hạnh phúc” trong từ điển bắt đầu bằng chữ H, nhưng hạnh phúc của anh bắt đầu bằng chữ U (you/em) cơ

Can I touch you? I’ve never touched an angel before.

Em chạm vào anh được không? Em chưa được chạm vào thiên thần bao giờ hết ấy.

They keep saying Disneyland is the best place on the planet. Seems like no one has been standing next to you, ever.

Mấy người mà nói Disneyland là nơi tuyệt vời nhất trên hành tinh này chắc chưa bao giờ được đứng bên cạnh em rồi.

My eyes need a check-up, I just can’t take them off of you.

Mắt em phải đi khám thôi, em không thể rời mắt khỏi anh được.

You are so sweet, my teeth hurt.

Bạn ngọt ngào quá, răng mình đau luôn.

My love for you is like diarrhea, holding it in is impossible.

Tình yêu của mình giống bệnh tiêu chảy, chẳng thể nào kìm nén dưới lòng được.

I am good with directions, but I get lost in your ocean eyes everytime

Anh giỏi nhớ đường, nhưng lần nào cũng lạc dưới đôi mắt như biển sâu của em.

Did it hurt when you fell out of heaven?

Em ngã khỏi thiên đường có đau không?

Are you tired of running through my mind all day?

Anh có mệt không khi quanh quẩn dưới tâm trí em cả ngày vậy?

You know If I had a dollar for every second I thought of you, I would be a billionaire!

Mỗi giây nhớ người mà tôi được một USD là tôi thành tỉ phú rồi đấy.

I fell madly in love with Bobby from the moment I met him: Tôi đã yêu say đắm Bobby ngay từ lúc tôi gặp anh.

It was certainly love at first sight : Đó hẳn là tình yêu sét đánh.

I knew at once that he was the love of my life but at first I was not sure if my love was returned or not: Tôi nhìn thấy ngay rằng anh ấy chính là tình yêu của đời tôi nhưng tôi không chắc là anh ấy có đáp lại hay không.

Within a few days, however, he had told me that he was desperately in love with me too.: Tuy nhiên, chỉ dưới vài ngày, anh ấy bảo rằng anh ấy cũng rất yêu tôi.

A couple of weeks later, we realized that we wanted to make a commitment to each other.: Một vài tuần sau, nhận thấy cần có ước hẹn giữa hai bên.

When Bobby asked me to marry him, I immediately accepted his proposal .: Khi Bobby ngỏ ý muốn cưới tôi, tôi chấp nhận liền.

I’m sure we will always love each other unconditionally .: Tôi chắc rằng chúng tôi sẽ mãi yêu nhau một cách vô điều kiện.

Neither of us would ever consider having an affair with someone else.: Chúng tôi sẽ không bao giờ nghĩ đến chuyện mèo mỡ với người nào khác”

We need to talk: chúng ta cần nói chuyện

I just need some space: Em cần tại một mình

It’s not you, it’s me : Đó chẳng hề lỗi em, đó là do anh

I hope that we can always be friends: Anh kỳ vọng chúng ta sẽ mãi mãi là bạn.

This is hurting me more than it is hurting you: Anh cảm thấy đau đớn hơn là em.

It’s not enough that we love each other: Tình yêu của chúng ta chưa đủ.

It simply wasn’t meant to be: Chuyện của chúng ta không cần phải trở thành như vậy.

Trên đây là tất cả từ vựng tiếng Anh về tình yêu TỰ HỌC IELTS sưu tầm và tổng hợp nhằm giúp bạn có được vốn từ vựng cụ thể và tổng quát nhất. Hy vọng bài viết sẽ mang đến nguồn kiến thức bổ ích dành cho bạn.

TỰ HỌC IELTS chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-tinh-yeu/

Từ vựng tiếng anh về trường học

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề là bí quyết giúp bạn thuận lợi nắm vững từ vựng 1 cách hệ thống, khoa học và logic nhất. Với mỗi chủ điểm, những bạn cần có vốn từ vựng nền móng, dần dần thông qua giao tiếp xã hội vốn từ của bạn sẽ tăng dần lên. Hôm nay, TỰ HỌC IELTS tiếp tục gửi tới  bạn nhóm từ vựng tiếng anh về trường học nhằm giúp những bạn thuận lợi giao tiếp cũng như đọc sách, báo liên quan đến chủ điểm này.

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

từ vựng tiếng anh về trường học
từ vựng tiếng anh về trường học

1. Primary school : Trường tiểu học

2. Nursery school : Trường mầm non

3. Kindergarten : Trường mẫu giáo

4. Junior high school : Trường trung học cơ sở

5. High school : Trường trung học phổ thông

6. Service education : Tại chức (hệ vừa học vừa làm)

7. Junior colleges : Trường đắt đẳng

8. College : /ˈkɒlɪdʒ/ – Trường đắt đẳng

9. Private school : Trường tư thục

10. State school : Trường công lập

11. Boarding school : Trường nội trú

12. Day school : Trường bán trú

13. English school : Trường anh ngữ

14. Language school : Trường ngoại ngữ

15. Sixth-form Colloge: Trường đắt đẳng (Trường tư)

16. Technical College: Trường đắt đẳng kỹ càng thuật

17. Vocational College: Trường đắt đẳng nghề

18. Art College: Cao đẳng nghệ thuật

19. Teacher Traning College: Trường đắt đẳng sư phạm

20. University: /juːnɪˈvɜːsətiː/ – Đại học

B: Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

1. President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress : Hiệu trưởng

2. Assistant principals: Hiệu phó

3. Teacher : /tiːtʃə(r)/ – Giáo viên, giảng viên

4. Monitor: /’mɒnɪtə(ɹ)/ – Lớp trưởng

5. Secretary: /ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/ – Bí thư

6. Student : /stjuːd(ə)nt/ – Sinh viên

7. Head boy: Nam sinh đại diện trường

8. Head girl: Nữ sinh đại diện trường

9. School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường

10. Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm

C: Từ vựng tiếng Anh Thiết bị nhà trường

từ vựng tiếng anh về trường học
từ vựng tiếng anh về trường học

1. Register: /ˈɹɛdʒ.ɪst.ɜː(ɹ)/ – Sổ điểm danh

2. Desk: Bàn học

3. Black board: Bảng đen

4. White board: Bảng trắng

5. Chalk: /ʧɑk/ – Phấn

6. Marker pen hoặc marker: Bút viết bảng

7. Pen: /pɛn/ – Bút

8. Pencil: /pɛnsəl/ – Bút chì

9. Exercise book: Sách bài tập

10. Course book, textbook, teaching materials : Giáo trình

11. Lesson plan : Giáo án

12. Subject : / ˈsʌbdʒɪkt/ – Môn học

13. Lesson / Unit : /ˈlɛs(ə)n/ – /juːnɪt/ – Bài học

14. Exercise / Task / Activity : /ˈɛk.sɚ.saɪz/ – /tæsk/ – /ækˈtɪvətɪ/ – Bài tập

15. Homework / Home assignment : Bài tập về nhà

16. Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm

17. Qualification : /kwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ – Bằng cấp

18. Certificate : /sərˈtɪfɪkət/ – Bằng, chứng chỉ

19. Research report / Paper / Article : Thống kê khoa học

20. Credit mania / Credit-driven practice : Bệnh thành tích

21. Develop : /dəˈvɛləp/ – Biên soạn (giáo trình)

22. Drop-outs : Học sinh cất học

23. Pupil : /pjuːpəl/ – Học sinh trường tiểu học

24. School fees : Học phí

25. School term : Học kỳ

26. School trip : Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệp

27. Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học

28. School uniform : Đồng phục học sinh

29. Sschool holidays : Nghỉ lễ

30. School meals : Bữa ăn tại trường

31. School dinners: Bữa ăn tối tại trường

32. Term: /tɜːm/ – Kỳ học

33. Half term: Nửa kỳ học

34. Assembly: /əˈsɛmb.lɪi/ – Chào cờ/buổi quy tụ

35. Break: /bɹeɪk/ – Giờ giải lao

Xem thêm các bài viết cùng chuyên mục

D: Từ vựng tiếng Anh về phòng ban

1. Class: /klɑːs/ – Lớp

2. Classroom : /ˈklaːsruːm/ – Phòng học

3. Computer room: Phòng máy tính

4. WC ( Water Closet ): Nhà vệ sinh

5. Changing room: Phòng thay đồ

6. Gym (viết tắt của gymnasium): /ʤɪm/ – Phòng thể dục

7. Playground: /´plei¸graund/ – Sân chơi

8. Library: /ˈlaɪbɹəɹɪ/ – Thư viện

9. Lecture hall: Giảng đường

10. Laboratory (thường viết tắt là lab): /ləˈbɔɹətɹi/ – Phòng thí nghiệm

11. Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng

12. Hall of residence: Ký túc xá

13. Locker: /lɒkə(r)/ – Tủ đồ

14. Playing field: Sân vận động

15. Sports hall: Hội trường chơi thể thao

E: Từ vựng tiếng Anh bậc Đại học

Từ vựng tiếng Anh bậc Đại học
Từ vựng tiếng Anh bậc Đại học

1. Professor: /pɹəˈfɛsə/ – Giáo sư

2. Lecturer: /ˈlɛktʃərər/ – Giảng viên

3. Researcher: ri´sə:tʃə/ – Nhà phân tích

4. Research: / ri’sз:tʃ/ – Nghiên cứu

5. Undergraduate: /, ʌndərˈgrædʒuɪt/ – Cấp đại học

6. Graduate: /ˈɡrædʒueɪt/ – Sau đại học

7. Post-graduate / post-graduate student: Sau đại học

8. Masters student: Học viên đắt học

9. PhD student: Nghiên cứu sinh

10. Master’s degree: Bằng đắt học

12. Bachelor’s degree: Bằng cử nhân

13. Degree: /dɪˈɡɹiː/ – Bằng cấp

14. Thesis: /ˈθiːsɪs/ – Luận văn

15. Dissertation: /ˌdɪsəˈteɪʃən/ – Luận văn

16. Lecture: /ˈlɛk.tʃə/ – Bài giảng

17. Debate: /dɪˈbeɪt/ – Buổi tranh cãi

18. Higher education: Giáo dục đại học

19. Semester: /sɪˈmɛstɚ/ – Kỳ học

20. Student loan: Khoản mượn cho sinh viên

21. Student union: Hội sinh viên

22. Tuition fees : Học phí

23. University campus: Khuôn viên trường đại học

F: Từ vựng chủ đề môn học

từ vựng tiếng anh về trường học
từ vựng tiếng anh về trường học

1. Art : /ɑːt/ -Nghệ thuật

2. Classics : Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

3. Drama : /drɑː.mə/ – Kịch

4. Fine art : Mỹ thuật

5. History of art: Lịch sử nghệ thuật

6. History : /ˈhɪstri/ – Lịch sử

7. Literature : /ˈlɪt.ɚ.ɪ.tʃɚ/ – Văn học

8. Modern languages : Ngôn ngữ hiện đại

9. Music : /ˈmjuːzɪk/ – Âm nhạc

10. Philosophy : /fɪlˈɒsəfi/ – Triết học

11. Theology : /θi.ˈɑ.lə.dʒi/ – Thần học

12. Astronomy : /əˈstɹɑnəˌmi/ – Thiên văn học

13. Biology : /baɪˈɒlədʒi/ – Sinh học

14. Chemistry : /ˈkɛm.ɪ.stri/ – Hóa học

15. Computer science : Tin học

16. Dentistry : /dentɪstrɪ;/ – Nha khoa học

17. Engineering : /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ – Kỹ thuật

18. Geology : /dʒiːɑlədʒɪ/ – Địa chất học

19. Medicine : /ˈmɛd.sən/ – Y học

20. Physics : /ˈfɪz.ɪks/ – Vật lý

21. Science : /ˈsaɪɛns/ – Khoa học

Hội thoại chủ đề trường học

TỰ HỌC IELTS cũng demo cho một số bạn 1 đoạn hội thoại có dùng từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học để bạn thực hành:

John : Hey, Jeremy. Do you have any idea how to complete the assignment that was given to us at the last lecture? (Bạn có ý tưởng làm thế nào để hoàn tất bài tập đã được gửi cho chúng ta ở bài giảng cuối cùng?) 


Tom : Yeah, sure. I thought the directions were pretty straightforward. Weren’t you paying attention? (Tôi nghĩ một số hướng dẫn khá đơn giản. Có phải bạn đang bận tâm không?) 

John : I must have spaced out. Sometimes I can’t keep my eyes open when I listen to our professor talk. He’s so boring! (Tôi phải tại xa ra. Đôi khi tôi chẳng thể mở mắt khi nghe bài giảng của giáo sư. Ông ấy rất nhàm chán! ) 


John: You’re right. I have a bad feeling about this. (Cậu nói đúng. Tôi có một cảm giác xấu về việc này)

Hy vọng với các từ vựng cơ bản về chủ điểm trường học, một số bạn sẽ tiếp tục xây dựng cho mình quỹ từ vựng phong phú, đa dạng hơn về một số chủ đề dưới cuộc sống. Chúc các bạn học từ vựng thành công

tuhocielts.vn



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-truong-hoc/

Từ vựng tiếng anh về giáng sinh

Lễ Giáng sinh hay còn gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Nô-el hay Nô-en là viết tắt từ gốc Em-ma-nu-el, tức là Thiên Chúa tại cùng chúng ta. Ngày này là một ngày lễ quốc tế kỷ niệm ngày Chúa Giê-su sinh thành lập của đa số các người Cơ Đốc giáo. Họ tin là Giê-su được sinh ra ở Bethlehem thuộc tỉnh Judea của Đế quốc La Mã vào giữa năm 6 TCN và năm 6.

Và để hiểu hơn về lễ Giáng sinh thì hãy cùng TỰ HỌC IELTS tìm hiểu các từ vựng về giáng sinh qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng về lễ Giáng Sinh bạn cần phải biết

Từ vựng chung về ngày Giáng Sinh

Lễ Giáng Sinh

Christmasnoun /ˈkrɪs.məs/(the period just before and after) 25 December, a Christian holy day that celebrates the birth of Jesus Christ  Giáng SinhVí dụ: We’re going to my mother’s for Christmas. (Chúng tôi đến nhà mẹ để doanh nghiệp Giáng Sinh.)

Christmas còn có cách gọi khác là Xmas /ˈeks.məs/ hay Noel /noʊˈel/.

Mùa Giáng Sinh

Winternoun /ˈwɪn.t̬ɚ/The season between autumn and spring, lasting from November to March north of the equator and from May to September south of the equator, when the weather is coldest  Mùa đôngVí dụ: The road is open now, but it is often blocked by snow in the winter. (Bây giờ thì đường thông thoáng, nhưng đến mùa đông thì nó bị phủ bởi tuyết.)

Ở các nơi khí hậu lạnh, mùa đông thường có tuyết rơi. Nếu tuyết rơi vào ngày Giáng Sinh ta sẽ có A white Christmas (ngày sáng sinh trắng – ngụ ý việc tuyết rơi vào ngày Giáng Sinh).

Santa Claus (ông già Noel)

Santa Clausnoun /ˈsæn.t̬ə ˌklɑːz/The imaginary old man with long white hair and a beard and a red coat who is believed by children to bring them presents at Christmas, or a person who dresses as this character for children  Ông già NoelVí dụ: Santa Claus gives presents to all of us. (Ông già Noel tặng quà cho toàn bộ chúng ta)

Thực tế, người ta có nhiều cách gọi khác cho ông già Noel thay vì chỉ gọi Santa Claus:

  • Santa (informal – không trang trọng)
  • Father Christmas /ˌfɑː.ðə ˈkrɪs.məs/ (chủ yếu tại Vương quốc Anh)
  • Kris Kringle /ˌkrɪs ˈkrɪŋ.ɡəl/ ( chủ yếu tại Hoa Kì )
  • Saint Nicholas hoặc Saint Nick ( Saint có thể viết tắt là St. ): thánh Nicholas.
từ vựng tiếng anh về giáng sinh
từ vựng tiếng anh về giáng sinh

Reindeer

noun /ˈreɪn.dɪr/ 
A type of deer with large horns that lives in the northern parts of Europe, Asia, and North America

Con tuần lộc

Ví dụ : Santa Claus travels in a sleigh pulled by reindeer. (Ông già Noel đi trên một cái xe trượt tuyết được kéo bởi một số con tuần lộc)

Santa sack

noun /ˈsæn.tə sæk/

A large bag made of strong cloth, paper, or plastic, used to store large amounts of gifts from Santa.

Túi cất quà của ông già Noel

Ví dụ: She drew a huge santa sack in her Christmas card. (Cô ấy thiết kế một túi cất quà thật bự của ông già Noel dưới thiệp Giáng Sinh của cô ấy.)

Gift/ Present

noun /ɡɪft/ /ˈprez.ənt/

Something that you are given, without asking for it, on a special occasion

Quà

Ví dụ: I wish I will have a present from Santa Claus. (Tôi ước tôi sẽ có một phần quà từ ông già Noel)

Sled/ Sleigh

noun /sled/ /sleɪ/

An object used for travelling over snow and ice with long, narrow strips of wood or metal under it instead of wheels

Boxing Day

noun /ˈbɑːk.sɪŋ ˌdeɪ/

The day after Christmas Day, which is a public holiday (in the UK and some other countries)

Ngày sau ngày Giáng Sinh, tại Anh là các nước khác, ngày này cũng là ngày nghỉ.

Ví dụ: I hate travelling on Boxing Day. (Tôi ghét đi du lịch vào ngày sau ngày Giáng Sinh.)

Xe trượt tuyết Ví dụ: The children are playing in the snow with their sleds. (Lũ trẻ đang chơi trong tuyết trên một số mẫu xe trượt tuyết của chúng)

Boxing Day

noun /ˈbɑːk.sɪŋ ˌdeɪ/

The day after Christmas Day, which is a public holiday (in the UK and some other countries)

Ngày sau ngày Giáng Sinh, tại Anh là các nước khác, ngày này cũng là ngày nghỉ.

Ví dụ: I hate travelling on Boxing Day. (Tôi ghét đi du lịch vào ngày sau ngày Giáng Sinh.)

Xem thêm!

Từ vựng về đồ trang trí/ đồ vật không thể thiếu trong ngày Giáng Sinh

Christmas card

noun /ˈkrɪs.məs ˌkɑːrd/

A decorated card that you send to someone at Christmas

Thiệp Giáng Sinh

Ví dụ: Each envelope contained a Christmas card with a text, and every child on Christmas morning found one laid ready on its plate at breakfast. (Mỗi bì thư có một cái thiệp Giáng Sinh với lời chúc, và mỗi đứa trẻ sẽ thấy một loại bì thư để sẵn sàng trên đĩa ăn của chúng vào buổi sáng ngày Giáng Sinh.)

Christmas stocking

noun /ˌkrɪs.məs ˈstɑː.kɪŋ/

A large sock that children leave out when they go to bed the night before Christmas so that it can be filled with presents

Tất Giáng Sinh (chiếc tất rộng treo cạnh lò sưởi, người ta tin rằng ông già Noel sẽ đựng quà vào loại tất đó.)

từ vựng tiếng anh về giáng sinh
từ vựng tiếng anh về giáng sinh

Ví dụ: His parents told him that Santa put gifts into his Christmas stocking, but actually they had did this themselves. (Bố mẹ cậu bé nói rằng ông già Noel đã đựng các giải thưởng vào dưới loại tất Giáng Sinh của cậu, nhưng thực ra là họ là người làm việc đó.)

Chimney

noun /ˈtʃɪm.ni/

A hollow structure that allows the smoke from a fire inside a building to escape to the air outside

Ống khói

Ví dụ: They say that Father Christmas will drop his gift down through the chimney. (Người ta nói rằng ông già Noel sẽ thả quà qua ống khói.)

Fireplace

noun /ˈfaɪr.pleɪs/

A space in the wall of a room for a fire to burn in, or the decorated part that surrounds this space

Lò sưởi

Ví dụ: She swept the ashes from the fireplace. (Cô ấy quết tro ra khỏi lò sưởi)

Firewood

noun /ˈfaɪr.wʊd/

Wood used as fuel for a fire

Củi

Ví dụ: She put firewood into the fireplace. (Cô ấy cho củi vào lò sưởi.)

Pine

từ vựng tiếng anh về giáng sinh
từ vựng tiếng anh về giáng sinh

noun /paɪn/

An evergreen tree (= one that never loses its leaves) that grows in cooler areas of the world

Cây thông Ví dụ: Let’s decorate this pine with fairy lights. (Hãy trang trí cây thông này với đèn nháy)

Spruce

noun /spruːs/

An evergreen tree (= one that never loses its leaves) with leaves like needles, or the pale-coloured wood from this tree

Cây tùng

Ví dụ: My dad went into the forest to get a spruce for Christmas. (Bố tôi vào rừng kiếm một cây tùng cho Giáng Sinh.)

Ornament

noun /ˈɔːr.nə.mənt/ 
Decoration that is added to increase the beauty of something

Đồ trang trí (không đếm được)

Ví dụ: I need to buy some Christmas ornament. (Tôi cần tìm các đồ trang trí Giáng Sinh.)

Bell: cái chuông

noun /bel/

A hollow metal object shaped like a cup that makes a ringing sound when hit by something hard, especially a clapper

Wreath

noun /riθ/

A ring made of flowers and leaves or evergreens (= plants that are green all year)

Mistletoe

noun /ˈmɪs.əl.toʊ/

An evergreen plant (= one that never loses its leaves) that grows on trees, with small, white fruits and pale yellow flowers. Mistletoe is often used as a Christmas decoration, and it is traditional to kiss someone under it

Cây tầm gửi, được treo xuống từ trần nhà dưới thời gian Giáng Sinh. Khi người ta đứng trong cây này cùng thời điểm, họ phải hôn nhau. Ví dụ: They were kissing under the mistletoe at the office party. (Họ đã hôn nhau trong các chùm cành tầm gửi tại bữa tiệc văn phòng.)

Xem thêm các bài viết của TỰ HỌC IELTS siêu hữu ích!!!

👉Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược – Tổng hợp 2020

👉200 Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

👉Tiếng anh chuyên ngành cơ khí và cơ điện tử

Lời chúc ý nghĩa cho ngày Giáng Sinh thêm ấm áp

Lời chúc ý nghĩa không hề điều gì quá hoa mỹ, trang trọng, thỉnh thoảng đó chỉ là việc chọn lựa đúng ngôn từ, đúng ngữ cảnh, đúng đối tượng mà thôi. Cùng tham khảo những lời chúc hay cho ngày Giáng Sinh bằng tiếng Anh trong đây để có chọn lựa thích hợp cho bản thân bạn nhé!

Lời chúc dành cho gia đình

từ vựng tiếng anh về giáng sinh
từ vựng tiếng anh về giáng sinh

 “So glad we’re family and so grateful for all the great Christmas memories we share.” : Thật vui vì chúng ta là gia đình và thật biết ơn vì toàn bộ một số kỉ niệm đẹp ta đã có với nhau vào ngày Giáng Sinh.

 “For me, the holidays start when we get together. Looking forward to talking and catching up soon!” : Với con, ngày lễ bắt đầu khi chúng ta bên nhau. Thật mong chờ để được trò chuyện và nghe được tin tức từ mọi người.

 “You’re someone who helps me remember the true reason for the season, and I’m so grateful for you.” : Ba/ mẹ là người giúp con nhớ được ý nghĩa thực sự của mùa Giáng Sinh này, và con thật sự rất biết ơn.

Lời chúc dành cho bạn

 “Peace and joy to you and yours this Christmas season.” : Chúc bạn và người thân có một mùa Giáng Sinh an lành và thật nhiều niềm vui.

 “Praying you have a wonderful Christmas filled with moments you’ll always remember.” : Cầu nguyện rằng bạn có một lễ Giáng Sinh trọn vẹn với một số khoảnh khắc mà bạn sẽ nhớ mãi.  “So grateful to have a friend like you at Christmas and all year long.” : Thật biết ơn thật biết ơn khi có một người bạn như bạn vào dịp lễ Giáng Sinh này và suốt một năm.

Lời chúc dành cho đối tác, đồng nghiệp, cấp trên

 “It’s a pleasure to work with you and a joy to wish you a merry Christmas!” : Được làm việc với bạn là một vinh hạnh và là một niềm vui để chúc bạn có một lễ Giáng Sinh an lành.

 “You make work a lot less like work and more like a caring community. Merry Christmas, with thanks for all you do!” : Bạn khiến cho công việc không còn giống như công việc mà giống như một cộng đồng thu ít và gắn bó. Chúc bạn Giáng Sinh an lành với lời cám ơn vì toàn bộ một số gì bạn đã làm.

 “Hoping that the new year brings you new opportunities and new possibilities.” : hi vọng rằng năm mới sẽ mang lại cho bạn nhiều thời cơ hơn nữa.

Lời chúc dành cho người yêu

 “Your love is the best gift I could have asked for! Merry Christmas sweetheart!” : Tình yêu của em là món quà quý giá nhất mà anh ước mình có được. Chúc em Giáng Sinh an lành!

 “This year I have the best gift ever. I have you in my life! Merry Christmas!” : Năm mới này anh có một món quà quý giá nhất. Anh có em dưới cuộc đời. Chúc em Giáng Sinh an lành!

 “We met, we fought, we conquered, We are stronger for all the challenges we faced getting here. May our love grow stronger the more Christmas seasons we spend together.” : Chúng ta gặp nhau, chúng ta xung đột, chúng ta chinh phục nhau, chúng ta mạnh mẽ hơn qua mỗi thử thách mà chúng ta gặp. Mong rằng tình yêu của chúng ta sẽ bền chặt hơn qua mỗi mùa Giáng Sinh mà chúng ta có nhau.

Lời chúc cho một số người đang sinh sống dưới hoàn cảnh không tích cực

 “I know this probably won’t go down as your best Christmas ever. I hope it helps a little to be reminded how much I care about you and wish you a brighter new year.” : Tôi biết đây hoàn toàn không hề là lễ Giáng Sinh trọn vẹn nhất của bạn. tôi mong rằng nỗi buồn của bạn sẽ vợi đi phần nào khi bạn biết rằng tôi để ý bạn rất nhiều về chúc bạn một năm mới lạc quan hơn.

 “I hope the holidays are extra gentle and sweet to you and give you lots of reasons to smile and lots of time to rest.” : Tôi mong rằng kỳ nghỉ này sẽ nhẹ nhàng hơn, ngọt ngào hơn với bạn và cho bạn thật nhiều nguyên nhân để cười, thật nhiều thời gian để nghỉ ngơi.

 “It’s hard when Christmas comes during a difficult time. Just want you to know I’m thinking of you.” : Thật hạn chế khi giáng sinh đến vào thời gian không mấy tốt đẹp. Chỉ muốn bạn biết rằng tôi cứ nghĩ về bạn.

Cám ơn bạn vì đã đọc tới tận đây, thật vui khi có người “chịu khó” ngẫm hết dòng blog siêu dài này của mình. Cám ơn bạn lần nữa và chúc bạn và gia đình một lễ Giáng Sinh thật an lành, ấm áp và nhiều niềm vui!  Merry Christmas!

TUHOCIELTS



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-giang-sinh/

Từ vựng tiếng anh về động vật

Có bao giờ bạn thắc mắc tên tiếng anh của các con vật trong từ vựng tiếng Anh là gì không? Qua bài viết dưới đây TỰ HỌC IELTS sẽ giới thiệu cho các bạn tổng hợp từ vựng về động vật trong tiếng anh vô cùng thú vị nhé!

Nào mời các bạn đến với từng phần của bài học hôm nay nhé!

Từ vựng tiếng Anh về con vật – Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi

từ vựng tiếng anh về động vật
từ vựng tiếng anh về động vật

Zebra– /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

Lioness– /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

Lion– /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

Hyena– /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò

Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

Rhinoceros– /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

Gazelle– /gəˈzel/: Linh dương Gazen

Cheetah– /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

Elephant– /ˈel.ɪ.fənt/: Con voi

Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim

từ vựng tiếng anh về động vật
từ vựng tiếng anh về động vật

Owl– /aʊl/: Cú mèo

Eagle– /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Woodpecker– /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

Peacock– /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

Sparrow– /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

Heron– /ˈher.ən/: Diệc

Swan– /swɒn/: Thiên nga

Falcon– /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

Ostrich– /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

Nest– /nest/: Cái tổ

Feather– /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

Talon– /ˈtæl.ən/: Móng vuốt


Click ngay để xem thêm các bài viết IELTS siêu hữu ích!!!

👉 Từ vựng tiếng anh chủ đề chuyên ngành giáo dục

👉Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về quảng cáo – Tổng hợp 2020

👉Từ vựng tiếng anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các con vật sống dưới nước

từ vựng tiếng anh về động vật
từ vựng tiếng anh về động vật

Seagull– /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

Octopus– /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

Lobster– /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

Shellfish– /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

Jellyfish– /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

Killer whale– /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi ít mầu đen trắng

Squid– /skwɪd/: Mực ống

Fish – fin– /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

Seal– /siːl/: Chó biển

Coral– /ˈkɒr.əl/: San hô

 Từ vựng tiếng Anh về con vật: các loài thú

từ vựng tiếng anh về động vật
từ vựng tiếng anh về động vật

  Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)3. Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước7. Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải lyPorcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

Xem thêm!

Từ vựng tiếng Anh về con vật: các loài côn trùng

Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong 

Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

Từ vựng tiếng anh về con vật – những loài động vật lưỡng cư

Alligator– /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

Crocodile– /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

Toad– /təʊd/: Con cóc

Frog– /frɒg/: Con ếch

Dinosaurs– /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

Cobra – fang– /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

Chameleon– /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

Dragon– /ˈdræg.ən/: Con rồng

Turtle – shell– /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

Lizard– /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

Từ vựng tiếng Anh về con vật – những loài động vật nuôi

từ vựng tiếng anh về động vật
những loại động vật nuôi

Lamb– /læm/: Cừu con

Herd of cow– /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò

Chicken– /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà

Flock of sheep– /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu

Horseshoe– /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa

Donkey– /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

Piglet– /ˈpɪg.lət/: Lợn con

Female– /ˈfiː.meɪl/: Giống cái

Male– /meɪl/: Giống đực

Horse– /hɔːs/: Ngựa

Hy vọng rằng với những chia sẻ bổ ích của TỰ HỌC IELTS sẽ giúp bạn trau dồi được vốn từ vựng tiếng anh của bản thân.

Chúc bạn học tập hiệu quả



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-ve-dong-vat/

Từ vựng tiếng anh về đồ uống

Bạn biết bao nhiêu tên một số mẫu đồ uống tiếng Anh? Bạn đã từng lúng túng khi vào quán cà phê (café) tại nước ngoài mà không biết gọi tên thứ đồ mình muốn uống là gì chưa? Vậy thì để xua tan đi mọi tình huống lãng xẹt và bối rối đó thì đừng ngần ngại trang bị cho mình một vốn từ vựng thật phong phú về tên một số mẫu đồ uống tiếng Anh nhé.

Bên cạnh việc đưa ra các từ vựng tiếng Anh về một số loại thức uống, TỰ HỌC IELTS cũng sẽ gửi tới bạn đọc các Bộ từ vựng tiếng Anh hiệu quả giúp quá trình học tập của bạn trở cần phải thú vị và hiệu quả hơn.

Trong bài viết ngày hôm nay, bạn đọc hãy cùng TỰ HỌC IELTS khám phá từ vựng tiếng Anh về đồ uống và những câu giao tiếp thông dụng về đố uống nhé!

Bên cạnh đó còn rất nhiều bài viết về các chủ đề từ vựng hấp dẫn mà bạn có thể tham khảo dưới đây nhé!

1. Từ vựng về tên các loại đồ uống tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống có cồn

từ vựng tiếng anh về đồ uống
Rượu nho

Wine: rượu vang

Ale: bia tươi

Aperitif: rượu khai vị

Beer: bia

Brandy: rượu bren-đi

Champagne: sâm-panh

Cider: rượu táo

Cocktail: cốc tai

Gin: rượu gin

Lager: bia vàng

Lime cordial: rượu chanh

Liqueur: rượu mùi

Martini: rượu mác-ti-ni

Red wine: rượu vang đỏ

Rosé: rượu nho hồng

Rum: rượu rum

Shandy: bia pha nước chanh

Sparkling wine: rượu có ga

Vodka: rượu vodka

Whisky: rượu Whisky

White wine: rượu vang trắng

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống – trà

Tea: trà (chè)

Green tea: trà xanh

Black tea: trà đen

Bubble milk tea: trà sữa trân châu

Fruit tea: trà hoa quả

Herbal tea: trà thảo mộc

Iced tea: trà đá

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống – cà phê

từ vựng tiếng anh về đồ uống
caphe

Coffee: cà phê

Americano: cà phê đen pha nước

Latte: cà phê sữa

Cappuccino: cà phê sữa bọt

Espresso: cà phê đen nguyên chất

Macchiato: cà phê bọt sữa

Mocha: cà phê sữa rắc bột ca-cao

Decaf coffee: cà phê lọc caffein

Egg coffee: cà phê trứng

Phin coffee: cà phê phin

Weasel coffee: cà phê chồn

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống phổ thông

Water: nước

Mineral water: nước khoáng

Juice: nước quả

Splash: nước ép

từ vựng tiếng anh về đồ uống
Nước ép hoa quả

Soda: nước ngọt có gas

Smoothie: sinh tố

Milk: sữa

Milkshake: sữa lắc

Hot chocolate: cacao nóng

Lemonade: nước chanh tây

Cola: nước cô-la

Các loại câu dùng khi gọi đồ uống

Ngay khi tiếp cận quầy gọi đồ, bạn có thể dùng các loại câu sau:

từ vựng tiếng anh về đồ uống
từ vựng tiếng anh về đồ uống
  • Hello. I’d like a small latte, please! – Xin chào! Tôi muốn một cốc Latte nhỏ.
  • Could I have a medium coffee to go?” – Tôi có thể gọi một cốc cà phê cỡ vừa mang đi được không?
  • Can I get a large mocha for here?” – Tôi có thể gọi một cốc Mocha lớn ở đây được không?
  • I’ll take a small coffee and a donut, please.” – Cho tôi một cốc cà phê ít và một mẫu bánh donut
  • Hello. Do you have any low-calorie drinks?” – Xin chào. Ở đây có dòng đồ uống nào nhỏ calo không?

Trong trường hợp order ở bàn, bạn có thể nói các loại câu này để buộc phải phục vụ bàn:

  • Excuse me, I’d like to order for a drink! – Xin lỗi, cho tôi gọi đồ uống!
  • Can you help me, please? – Bạn có thể giúp tôi việc này không?

Trong trường hợp bạn đồng hành bạn bè, hãy để ý bằng cách hỏi họ muốn uống gì hoặc có thể đưa ra lời gợi ý:

  • What would you like to drink? – Cậu muốn uống gì nào?
  • Let’s order a drink first! – Gọi đồ uống trước đã nào?
  • I think this one – orange juice – is quite suitable for you. Do you think so? – Tôi thấy cậu uống nước cam cũng được đấy! Cậu nghĩ sao?
  • Latte is quite good. I’ve tried once time. Do you guys want to try? – Latte tại đây khá ngon. Tớ thử 1 lần rồi. Các cậu có muốn thử không?

Các loại câu dành cho nhân viên phục vụ

Khi bạn là một nhân viên phục vụ đồ uống cho khách nước ngoài, hãy chú ý một số loại câu sau:

  • Excuse me, can I help you? – Xin lỗi, tôi có thể giúp gì cho anh/chị?
  • What would you like to drink? – Anh/chị muốn uống gì?
  • What can I get you? – Anh/chị muốn sử dụng gì?
  • What are you having? – Anh/chị sẽ sử dụng đồ gì ạ?
  • Would you like iced with that? – Anh/chị có muốn thêm đá không?
  • Large or small? – Cỡ to hay ít ạ?
  • Are you being served? – Anh/chị đã được phục vụ chưa ạ?
  • Is this good? – Quý khách có thấy ổn với đồ uống không ạ?
  • Thanks for coming. Hope to see you again! – Cảm ơn vì đã chọn lựa chúng tôi. Mong được gặp lại quý khách!

Đồ ăn và đồ uống trong tiếng Anh là một chủ đề từ vựng rất phong phú. Hy vọng một số bạn đã tích lũy cho mình được một lượng từ vựng mới để tự tin nhất có thể khi giao tiếp tiếng anh nhé!

TỰ HỌC IELTS chúc bạn thành công!



Click here for more...
from #Bangladesh #News aka Bangladesh News Now!!!

Chủ Nhật, 2 tháng 8, 2020

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Nếu như bạn đang cần tìm kiếm trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu để:

  • Trang bị kiến thức cho mình trước khi bước vào buổi phỏng vấn xin việc
  • Hoặc muốn nắm rõ một số thuật ngữ tiếng Anh để làm việc với đối tác nước ngoài
  • Hay đơn thuần muốn nâng cao sự am hiểu của mình về lĩnh vực này

Vậy thì bài viết này chính là giải pháp tốt nhất dành cho bạn. Hãy mau chóng nắm bắt trọn bộ các từ vựng này để có thể tự tin hơn dưới công việc nhé!

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu cơ bản

Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

Air freight: Cước hàng không

Actual wages: Tiền lương thực tế

Bill of lading: Vận đơn

Brokerage: Hoạt động môi giới

Bonded warehouse: Kho ngoại quan

Cargo deadweight tonnage: Cước vận chuyển hàng hóa

Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ

Cargo deadweight tonnage: Cước vận chuyển hàng hóa

Certificate of origin: Giấy chứng nhận nguồn gốc hàng hóa

Customs declaration form: Tờ khai hải quan

Convertible debenture( n): Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành dola

Contractual wages( n): Tiền lương khoán

C&F( cost & freight): Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

CIF( cost, insurance & freight): Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

Cargo: Hàng hóa, lô hàng, hàng vận chuyển (vận chuyển bằng máy bay)

Container: Thùng bỏ hàng

Customs: Thuế nhập khẩu, hải quan

Debit advice( n): Giấy báo nợ

Declare( n): Khai báo hàng( để đóng thuế)

Debit( n): Món nợ, bên nợ

Demand loan( n): Khoản cho mượn không kỳ hạn

Debenture holder( n): Người giữ trái khoán

Delivery( n): Sự chuyên chở hàng

Export( n/v): Xuất khẩu

Entrusted export/import( n): Xuất khẩu ủy thác( dịch vụ)

Export/import process( n): Quy trình xuất nhập khẩu

Export/import procedures( n): Thủ tục xuất nhập khẩu

Export/import policy( n): Chính sách xuất/nhập khẩu

Export/import license( n): Giấy phép xuất/nhập khẩu

FAS: Giao hàng dọc mạn tàu

FOB: Giao hàng lên tàu

Freight( n): Hàng hóa chở trên tàu, cước phí

Fiduciary loan( n): Khoản cho mượn không bảo đảm

Freight to collect( n): Cước phí trả sau

Freight prepaid( n): Cước phí trả trước

Freight payable at( n): Cước phí trả tiền ở

Freight as arranged( n): Cước phí theo thỏa thuận

FLC — Full container load( n): Hàng nguyên container

FTL: Full truck load( n): Hàng giao nguyên xe tải

Full set of original( n): Bộ cụ thể vận đơn gốc

Fixed interest-bearing debenture: Trái khoán chịu tiền lãi cố định

Import( n/v): Nhập khẩu

Irrevocable( adj): Không thể hủy ngang, chẳng thể hủy đựng

Invoice( n): Hóa đơn

Insurance premium( n): Phí bảo hiểm

Inland waterway( n): Vận chuyển bằng đường thủy nội địa

Inland haulage charge( n): Phí chuyên chở nội địa

Logistics coordinator( n): Nhân viên điều vận

Loan at call( n): Hàng lẻ

Lift On-Lift Off charges( n): Phí nâng vận

Long loan( n): Khoản mượn dài hạn, sự cho mượn dài hạn

LCL — Less than container load( n): Tiền mượn không kỳ hạn, khoản mượn không kỳ hạn

Merchandize( n): hàng hóa sắm và bán

Mortgage ( n): Cầm cố

Multimodal transportation( n): Vận tải đa hình thức

Outbound( n): Hàng xuất

On-spot export/import: Xuất nhập khẩu ở chỗ

Packing list( n): Phiếu đóng gói hàng

Payment( n): Thanh toán

Processing( n): Hoạt động gia công

Premium as agreed( n): Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

Place of receipt( n): Địa điểm nhận hàng để chở

Place of delivery( n): Nơi giao hàng cuối

Port of transit( n): Cảng truyền tải

Port of discharge( n): Cảng dỡ hàng

Port of loading( n): Cảng đóng hàng

Partial shipment( n): Giao hàng từng phần

Quota( n): Hạn ngạch

Quay( n): Bến cảng

Shipment(n ): Sự gửi hàng

Shipper( n): Người giao hàng

Temporary export/re-import: Tạm nhập-tái xuất

Temporary import/re-export: Tạm xuất-tái nhập

Tax( n): Thuế

Tonnage( n): Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước

Xem thêm những chuyên đề được nhiều bạn đọc quan tâm

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng kiến trúc
Từ vựng tiếng anh về âm nhạc - tổng hợp các chủ đề
Từ vựng tiếng anh về mỹ phẩm và dụng cụ trang điểm

Một số thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh thường xuyên được sử dụng

Open- top container ( OT) : container mở nóc

Verified Gross Mass weight ( VGM) : Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng

Safe of Life Advance at sea ( SOLAS) : Công ước về an toàn sinh mạng của con người trên biển

Japan Advance Filing Rules ( AFR) : phí khai báo trước( quy tắc AFR của Nhật)

Currency Adjustment Charges (CAC) — Currency Adjustment Factor : Phụ phí điều chỉnh tiền cước — Hệ số điều chỉnh tiền cước

Combined transport or multimodal transport : Vận tải liên kết hay vận tải đa hình thức

Container Cleaning Fee( CCL) : Phí vệ sinh công- te- nơ

War Risk Surcharge( WRS) : Phụ phí chiến tranh

Master Bill of Lading( MBL) : Vận đơn chủ

House Bill of Lading( HBL) : Vận đơn nhà

Bulker Adjustment Factor (BAF): Hệ số điều chỉnh giá nhiên liệu

Tiền phụ thu này được gọi là phụ thu nhiên liệu khi nhiên liệu dùng cho tàu tăng giá bất thường tại một thời điểm.

Container Freight Station ( FS Warehouse) : Kho hàng lẻ

Bulk Cargo : Hàng rời

Chỉ các mẫu hàng không đóng bao, được vận chuyển trong dạng rời, hoặc là chở xá( Carriage in bulk) như: quặng, ngũ cốc, dầu mỏ, phân bón, than đá,…

  1. Clean on board Bill of Lading : Vận đơn sạch, hàng đã xuống tàu
  2. Closing date or Closing time : Ngày hết hạn nhận chở hàng
  3. Container Yard : Nơi tiếp nhận và lưu trữ container

Chỉ khuôn khổ chuyên chở và bổn phận của người vận chuyển là từ bãi container gửi hàng đến bãi container hàng đến (CY — CY) dùng dưới vận chuyển container

Estimated to Departure (ETD) : Thời gian dự định tàu chạy

Estimated to arrival (ETA) : Thời gian dự định tàu đến

Less than truckload (LTL) : Hàng lẻ không đầy xe tải

Full truckload (FTL) : Hàng giao nguyên xe tải

International ship and port security charges (ISPS) : Phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế

Advanced Manifest System fee (AMS) : Yêu cầu khai báo cụ thể hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)

DET (Detention) : Phí lưu container ở kho riêng

Consolidation or Groupage : Việc gom hàng

BL revised : Vận đơn đã sửa đổi

Peak Season Surcharge (PSS): Phụ phí mùa đắt điểm

Agency agreement: Hợp đồng đại lý

All in rate: Phí cước tất cả

Antedated Bill of Lading : Vận đơn ký lùi ngày cấp

Container Freight Station (CFS Warehouse) : Kho hàng lẻ

Mẹo học từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu hiểu quả

1. Học từ vựng thông qua email thảo luận công việc hàng ngày

Phương pháp học này được nhiều người đam mê và cảm thấy dễ dàng do tần suất phải nhận hàng trăm email mỗi ngày với hàng nghìn cụm từ mới. Điều này tạo ra môi trường rất tốt giúp bạn ghi nhớ thêm từ vựng một cách nhanh nhất . Chú ý một số từ, cụm từ mà đối tác gửi email cho bạn để từ đó học thêm nhiều từ vựng hơn. Đặc biệt rất hữu dụng khi sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, vì ngành này có đặc trưng riêng và từ vựng cũng rất khác lạ so với từ vựng cơ bản.

2. Sử dụng thường xuyên dưới giao tiếp hàng ngày

Bên cạnh việc khám phá các từ vựng và thuật ngữ cơ bản trên, để mau chóng hiểu hóa ra và vận dụng tốt, chúng ta cần dùng dưới thực tiễn nhiều lần. Sử dụng từ vựng nhuần nhuyễn cũng như phản xạ nhanh sẽ giúp bạn cải thiện kỹ càng năng giao tiếp dưới công việc . Chính do đó, dưới quá trình học tập và làm việc, bạn cần không ngừng trau dồi, cập nhật các thuật ngữ dưới ngành để vận dụng tốt hơn.

3. Học từ vựng thông qua phát âm

Phương pháp này không các giúp bạn học từ vựng tốc độ hơn nhờ sự phối hợp giữa một số âm tiết dưới câu giúp bạn có được niềm cảm hứng dưới học tập. Thông qua phát âm chuẩn mỗi từ vựng, bạn không các mau chóng có thể nhớ kỹ càng từ vựng, còn có thể luyện tập phát âm như người bản ngữ. Điều này cũng sẽ giúp ích cho bạn dưới quá trình giao lưu, thương lượng với đối tác mà không khiến họ cảm thấy bối rối trước cách phát âm của bạn.

4. Thời gian học thuộc từ vựng hợp lý

Thời gian học thuộc từ cũng là một nhân tố quan trọng để giúp vốn từ của bạn tăng lên đáng kể. Tập trung thời gian vào một thời điểm phù hợp dưới ngày để học tiếng anh ( tốt nhất là trước khi đi ngủ, và sau khi thức dậy) vì đó là 2 khoảng thời gian giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Hãy cứ mang theo sách tiếng Anh chuyên ngành bên mình, có thời gian hãy tức thì học thuộc, luyện tập mọi lúc mọi nơi. Bạn cũng có thể chép từ sang một cuốn sổ ít và hàng ngày mang theo bên mình.

Cuối cùng, chúc một số bạn đã có quãng thời gian vui vẻ khi học cùng chúng mình. Nhớ luyện tập thật nhiều để nắm chắc dưới lòng bàn tay một số từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu. Hẹn gặp lại một số bạn tại các bài viết tiếp theo trên TỰ HỌC IELTS  nhé!



source https://www.tuhocielts.vn/tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-xuat-nhap-khau/

Gia sư tiếng Anh tại nhà TPHCM chất lượng tốt nhất

Gia sư tiếng Anh đang là hình thức được nhiều người từ phụ huynh, học sinh đến những người đi làm lựa vì sự tiện lợi mà nó mang đến. Ở một t...